有关各方 yǒuguān gè fāng
volume volume

Từ hán việt: 【hữu quan các phương】

Đọc nhanh: 有关各方 (hữu quan các phương). Ý nghĩa là: tất cả các bên liên quan.

Ý Nghĩa của "有关各方" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有关各方 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tất cả các bên liên quan

all parties involved

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有关各方

  • volume volume

    - 旧时 jiùshí 各地 gèdì 的 de 许多 xǔduō 禁忌 jìnjì 大都 dàdū 与 yǔ 迷信 míxìn 有关 yǒuguān

    - Thời xưa, nhiều điều cấm kỵ ở các nơi, phần nhiều đều liên quan đến mê tín.

  • volume volume

    - 有关 yǒuguān 各 gè 符号 fúhào 的 de 意义 yìyì 请 qǐng 见 jiàn 左边 zuǒbian 附表 fùbiǎo

    - Về ý nghĩa của các ký hiệu, vui lòng xem bảng đính kèm bên trái.

  • volume volume

    - 大 dà 的 de 、 小 xiǎo 的 de 、 方 fāng 的 de 、 圆 yuán 的 de , 总而言之 zǒngéryánzhī , 各种 gèzhǒng 形状 xíngzhuàng 都 dōu 有 yǒu

    - Lớn, nhỏ, vuông, tròn, tóm lại kiểu nào cũng có.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 还 hái 和 hé 义乌 yìwū 各大 gèdà 工厂 gōngchǎng 都 dōu 有 yǒu 合作 hézuò 关系 guānxì

    - Chúng tôi cũng có mối quan hệ hợp tác với các nhà máy lớn ở Nghĩa Ô.

  • volume volume

    - 各种 gèzhǒng 地方戏 dìfāngxì 都 dōu 有 yǒu 其 qí 个性 gèxìng , 但 dàn 作为 zuòwéi 戏曲 xìqǔ 又 yòu 有 yǒu 其 qí 共性 gòngxìng

    - kịch ở mỗi nơi đều có tính riêng, nhưng làm thành hí khúc thì có tính chung.

  • volume volume

    - 两种 liǎngzhǒng 方法 fāngfǎ 各有 gèyǒu 得失 déshī

    - hai phương pháp đều có chỗ hay chỗ dở của nó.

  • volume volume

    - 有关 yǒuguān 方面 fāngmiàn 就 jiù 我 wǒ 的 de 婚姻状况 hūnyīnzhuàngkuàng 以及 yǐjí 银行存款 yínhángcúnkuǎn 余额 yúé 对 duì 我 wǒ 进行 jìnxíng 了 le 详细 xiángxì 的 de 调查 diàochá

    - Có một cuộc điều tra chi tiết về tình trạng hôn nhân của tôi và số dư tài khoản ngân hàng của tôi.

  • volume volume

    - 在 zài 双方 shuāngfāng 的 de 共同努力 gòngtóngnǔlì 和 hé 密切配合 mìqièpèihé 下 xià , 有关 yǒuguān 问题 wèntí 一定 yídìng 能够 nénggòu 得到 dédào 妥善解决 tuǒshànjiějué

    - Với sự nỗ lực chung và hợp tác chặt chẽ của cả hai bên, các vấn đề liên quan chắc chắn sẽ được giải quyết thỏa đáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 各›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Các
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HER (竹水口)
    • Bảng mã:U+5404
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao