替身儿 tì shen er
volume volume

Từ hán việt: 【thế thân nhi】

Đọc nhanh: 替身儿 (thế thân nhi). Ý nghĩa là: chốt đen.

Ý Nghĩa của "替身儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

替身儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chốt đen

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 替身儿

  • volume volume

    - 安排 ānpái 儿童 értóng 在 zài 处长 chùzhǎng 指明 zhǐmíng 的 de 时间 shíjiān 接受 jiēshòu 身体检查 shēntǐjiǎnchá

    - Sắp xếp cho trẻ đi khám sức khỏe vào thời gian do Giám đốc chỉ định

  • volume volume

    - 他 tā 干活儿 gànhuóer , 不会 búhuì 吝惜 lìnxī 自身 zìshēn 的 de 力气 lìqi

    - anh ấy làm việc không biết tiếc sức lực của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 身板儿 shēnbǎner 挺 tǐng 结实 jiēshí

    - thân thể anh ấy rất rắn chắc.

  • volume volume

    - 儿童 értóng 身长 shēncháng 不满 bùmǎn 一米 yīmǐ 的 de 坐 zuò 公共汽车 gōnggòngqìchē 免票 miǎnpiào

    - trẻ con cao dưới một mét đi xe buýt được miễn vé.

  • volume volume

    - 儿童 értóng 的 de 作业 zuòyè 和 hé 休息 xiūxī 应当 yīngdāng 交替 jiāotì 进行 jìnxíng

    - học hành và nghỉ ngơi của trẻ thơ nên tiến hành luân chuyển.

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 病人 bìngrén 翻个 fāngè 身 shēn , 那么 nàme 着 zhe 他 tā 也许 yěxǔ 舒服 shūfú 点儿 diǎner

    - anh giúp bệnh nhân trở mình, cứ thế có lẽ ông ấy thấy dễ chịu hơn một chút.

  • volume volume

    - 不必 bùbì 今天 jīntiān 就 jiù 动身 dòngshēn , 明天 míngtiān 一早 yīzǎo 儿去 érqù 也 yě 赶趟儿 gǎntàngér

    - không cần hôm nay phải đi, sáng sớm ngày mai đi cũng kịp.

  • volume volume

    - 今儿 jīner 下午 xiàwǔ 的 de 活儿 huóer 是 shì 小李 xiǎolǐ 替 tì 我 wǒ 干 gàn 的 de , 工分 gōngfēn 不能 bùnéng 记在 jìzài 我 wǒ 的 de 名下 míngxià

    - công việc chiều nay là do cậu Lý làm thay tôi, công điểm không ghi vào tên tôi được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 替›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+8 nét)
    • Pinyin: Tì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOA (手人日)
    • Bảng mã:U+66FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao