替补 tìbǔ
volume volume

Từ hán việt: 【thế bổ】

Đọc nhanh: 替补 (thế bổ). Ý nghĩa là: thay thế bổ sung. Ví dụ : - 替补队员 thay thế và bổ sung đội viên.

Ý Nghĩa của "替补" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

替补 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thay thế bổ sung

替代补充

Ví dụ:
  • volume volume

    - 替补队员 tìbǔduìyuán

    - thay thế và bổ sung đội viên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 替补

  • volume volume

    - 鹿茸 lùrōng 是 shì 滋补 zībǔ 身体 shēntǐ 的 de 药品 yàopǐn

    - nhung hươu là vị thuốc tẩm bổ cơ thể.

  • volume volume

    - 替捕 tìbǔ 的 de 一垒 yīlěi 安 ān 打 dǎ ; 第二 dìèr 垒 lěi 替补 tìbǔ 偷击 tōujī

    - Đánh 1 hit an toàn cho người chạy đến chốt một; Người dự bị chốt hai lấy cắp chạy.

  • volume volume

    - 替补队员 tìbǔduìyuán

    - thay thế và bổ sung đội viên.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 替 tì 他 tā 上课 shàngkè

    - Hôm nay tôi sẽ dạy thay thầy ấy.

  • volume volume

    - 人员 rényuán 最近 zuìjìn 略有 lüèyǒu 增补 zēngbǔ

    - nhân viên gần đây có tăng thêm một ít.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 他 tā 带 dài 多 duō 了 le 威士忌 wēishìjì 带少 dàishǎo 了 le 补给品 bǔjǐpǐn

    - Có lẽ vì anh ta mang nhiều rượu whisky hơn là tiếp tế.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我来 wǒlái 替 tì 他 tā 的 de 班 bān

    - Hôm nay tôi sẽ thay ca cho anh ấy.

  • volume volume

    - 今儿 jīner 下午 xiàwǔ 的 de 活儿 huóer 是 shì 小李 xiǎolǐ 替 tì 我 wǒ 干 gàn 的 de , 工分 gōngfēn 不能 bùnéng 记在 jìzài 我 wǒ 的 de 名下 míngxià

    - công việc chiều nay là do cậu Lý làm thay tôi, công điểm không ghi vào tên tôi được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 替›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+8 nét)
    • Pinyin: Tì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOA (手人日)
    • Bảng mã:U+66FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 补›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LY (中卜)
    • Bảng mã:U+8865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao