暧昧 àimèi
volume volume

Từ hán việt: 【ái muội】

Đọc nhanh: 暧昧 (ái muội). Ý nghĩa là: mập mờ; không minh bạch; không rõ ràng (thái độ, dụng ý), không rõ rệt; đen tối; mờ ám; nhập nhằng; quanh co; không thẳng thắn; ám muội; khả nghi; không quang minh chính đại (hành vi). Ví dụ : - 他的态度显得很暧昧。 Thái độ của anh ta quả thực rất mập mờ. - 她对他的态度很暧昧。 Thái độ của cô đối với anh rất mập mờ.. - 他在信里说的话很暧昧。 Lời anh ấy nói trong thư rất mập mờ.

Ý Nghĩa của "暧昧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暧昧 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mập mờ; không minh bạch; không rõ ràng (thái độ, dụng ý)

(态度、用意) 含糊; 不明白

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 显得 xiǎnde 很 hěn 暧昧 àimèi

    - Thái độ của anh ta quả thực rất mập mờ

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 他 tā 的 de 态度 tàidù 很 hěn 暧昧 àimèi

    - Thái độ của cô đối với anh rất mập mờ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 信里 xìnlǐ 说 shuō 的话 dehuà 很 hěn 暧昧 àimèi

    - Lời anh ấy nói trong thư rất mập mờ.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. không rõ rệt; đen tối; mờ ám; nhập nhằng; quanh co; không thẳng thắn; ám muội; khả nghi; không quang minh chính đại (hành vi)

男女关系不正常,行为不光明

Ví dụ:
  • volume volume

    - 王总 wángzǒng 与 yǔ 他 tā 的 de 秘书 mìshū 关系暧昧 guānxìàimèi

    - Quan hệ của Vương Tổng và thư ký rất mập mờ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 保持 bǎochí 了 le 三年 sānnián 的 de 暧昧关系 àimèiguānxì

    - Họ duy trì mối quan hệ mập mờ trong ba năm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 关系 guānxì 保持 bǎochí 着 zhe 暧昧 àimèi 状态 zhuàngtài

    - Quan hệ của họ luôn ở trạng thái mập mờ.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暧昧

  • volume volume

    - 暧昧 àimèi 不 bù 可怕 kěpà , 但是 dànshì 暧昧 àimèi 的 de 死穴 sǐxué 就是 jiùshì 对象 duìxiàng 是 shì 自己 zìjǐ 喜欢 xǐhuan 的 de 人 rén

    - Thả Thính không có gì ghê gớm, nhưng ngõ cụt của thả thính là đối tượng chính là người mình thích.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 信里 xìnlǐ 说 shuō 的话 dehuà 很 hěn 暧昧 àimèi

    - Lời anh ấy nói trong thư rất mập mờ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 显得 xiǎnde 很 hěn 暧昧 àimèi

    - Thái độ của anh ta quả thực rất mập mờ

  • volume volume

    - 他们 tāmen 保持 bǎochí 了 le 三年 sānnián 的 de 暧昧关系 àimèiguānxì

    - Họ duy trì mối quan hệ mập mờ trong ba năm.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 她 tā 的 de 婚姻 hūnyīn 保持 bǎochí 暧昧 àimèi 的 de 态度 tàidù

    - cô ấy vẫn còn mơ hồ về cuộc hôn nhân của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 关系 guānxì 保持 bǎochí 着 zhe 暧昧 àimèi 状态 zhuàngtài

    - Quan hệ của họ luôn ở trạng thái mập mờ.

  • volume volume

    - 王总 wángzǒng 与 yǔ 他 tā 的 de 秘书 mìshū 关系暧昧 guānxìàimèi

    - Quan hệ của Vương Tổng và thư ký rất mập mờ.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 已经 yǐjīng 跟 gēn 他 tā 结了婚 jiélehūn , 那 nà 就 jiù 不能 bùnéng 跟 gēn 小王 xiǎowáng 搞 gǎo 暧昧关系 àimèiguānxì 了 le

    - nếu bạn đã kết hôn với anh ấy, vậy thì không nên có quan hệ mập mờ với Tiểu Vươnng nữa

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 昧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Mèi
    • Âm hán việt: Muội , Mạt
    • Nét bút:丨フ一一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AJD (日十木)
    • Bảng mã:U+6627
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 暧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+10 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:丨フ一一ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XABBE (重日月月水)
    • Bảng mã:U+66A7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình