Các biến thể (Dị thể) của 暧

  • Phồn thể

    曖

  • Cách viết khác

    𪒱

Ý nghĩa của từ 暧 theo âm hán việt

暧 là gì? 暧 (ái). Bộ Nhật 日 (+10 nét). Tổng 14 nét but (丨フ一一ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶). Từ ghép với 暧 : 態度曖昧 Thái độ lập lờ (mập mờ), b. Khả nghi, ám muội, không chính đáng Chi tiết hơn...

Ái

Từ điển phổ thông

  • 1. u ám, mờ mịt
  • 2. việc gì không rõ ràng

Từ điển Trần Văn Chánh

* 曖昧ái muội [àimèi] a. Mờ ám, lập lờ, mập mờ

- 態度曖昧 Thái độ lập lờ (mập mờ)

- b. Khả nghi, ám muội, không chính đáng

Từ ghép với 暧