昏昧 hūn mèi
volume volume

Từ hán việt: 【hôn muội】

Đọc nhanh: 昏昧 (hôn muội). Ý nghĩa là: không hiểu lý lẽ, chính trị đen tối, u mê.

Ý Nghĩa của "昏昧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. không hiểu lý lẽ

不明事理

✪ 2. chính trị đen tối

指政治黑暗

✪ 3. u mê

缺乏知识; 愚蠢而不明事理

✪ 4. hôn muội

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 昏昧

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 显得 xiǎnde 很 hěn 暧昧 àimèi

    - Thái độ của anh ta quả thực rất mập mờ

  • volume volume

    - 他 tā 思想 sīxiǎng 很 hěn 蒙昧 méngmèi

    - Tư tưởng của anh ấy rất mông muội.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 秘密 mìmì 昧 mèi 在 zài 心里 xīnli

    - Anh ấy giấu bí mật trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 昧 mèi 让 ràng 大家 dàjiā 都 dōu 困惑 kùnhuò

    - Sự ngu ngốc của anh ấy làm mọi người khó hiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 斗鸡眼 dòujīyǎn , 不过 bùguò , 他 tā 的 de 行动 xíngdòng 却是 quèshì 愚昧 yúmèi 的 de

    - Anh ta không bị lác, nhưng hành động của anh ta thật ngu ngốc

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 让 ràng 人 rén 感到 gǎndào 宁静 níngjìng

    - Hoàng hôn khiến người ta cảm thấy bình yên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 昏姻 hūnyīn 很 hěn 幸福 xìngfú

    - Hôn nhân của họ rất hạnh phúc.

  • volume volume

    - 他 tā 昏迷 hūnmí 过去 guòqù , 人事不知 rénshìbùzhī

    - anh ấy hôn mê rồi, không còn biết gì nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 昏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Hūn , Mǐn
    • Âm hán việt: Hôn , Mẫn
    • Nét bút:ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPA (竹心日)
    • Bảng mã:U+660F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 昧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Mèi
    • Âm hán việt: Muội , Mạt
    • Nét bút:丨フ一一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AJD (日十木)
    • Bảng mã:U+6627
    • Tần suất sử dụng:Cao