晾衣绳 liàng yī shéng
volume volume

Từ hán việt: 【cảnh y thằng】

Đọc nhanh: 晾衣绳 (cảnh y thằng). Ý nghĩa là: dây phơi quần áo. Ví dụ : - 他是想用晾衣绳装作引线来吓我们 Anh ta đang cố gắng chuyển một sợi dây phơi quần áo ra làm sợi dây tách rời.

Ý Nghĩa của "晾衣绳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

晾衣绳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dây phơi quần áo

clothesline

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 想 xiǎng 用 yòng 晾衣绳 liàngyīshéng 装作 zhuāngzuò 引线 yǐnxiàn 来 lái 吓 xià 我们 wǒmen

    - Anh ta đang cố gắng chuyển một sợi dây phơi quần áo ra làm sợi dây tách rời.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 晾衣绳

  • volume volume

    - 把 bǎ 衣服 yīfú 晾 liàng 在 zài 竹竿 zhúgān 上 shàng

    - đem quần áo phơi trên sào trúc.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 都 dōu 晾衣服 liàngyīfú

    - Cô ấy phơi quần áo mỗi ngày.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 在 zài 阳台 yángtái 晾衣服 liàngyīfú

    - Mẹ đang phơi quần áo ngoài ban công.

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 已经 yǐjīng 晾干 liànggān 了 le

    - Quần áo đã được phơi khô.

  • volume volume

    - 院里 yuànlǐ 有 yǒu 一条 yītiáo 晾衣绳 liàngyīshéng

    - Trong sân có một sợi dây phơi quần áo.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 晒衣绳 shàiyīshéng 上 shàng 挂 guà 着 zhe 浪漫 làngmàn 的 de 便条 biàntiáo

    - Chúng tôi gửi những ghi chú lãng mạn trên dây phơi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 想 xiǎng 用 yòng 晾衣绳 liàngyīshéng 装作 zhuāngzuò 引线 yǐnxiàn 来 lái 吓 xià 我们 wǒmen

    - Anh ta đang cố gắng chuyển một sợi dây phơi quần áo ra làm sợi dây tách rời.

  • volume volume

    - 宿舍 sùshè 又 yòu 不是 búshì 你家 nǐjiā , 为什么 wèishíme 不让 bùràng 我 wǒ 晾衣服 liàngyīfú ?

    - Kí túc xá cũng chẳng phải nhà cậu, sao cậu lại cấm tôi không được phơi đồ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Liàng
    • Âm hán việt: Cảnh , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AYRF (日卜口火)
    • Bảng mã:U+667E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 绳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Mǐn , Shéng , Yìng
    • Âm hán việt: Thằng
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRLU (女一口中山)
    • Bảng mã:U+7EF3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao