时新 shí xīn
volume volume

Từ hán việt: 【thì tân】

Đọc nhanh: 时新 (thì tân). Ý nghĩa là: đúng mốt; hợp mốt. Ví dụ : - 赶时髦的,新潮的对于流行的和时新的东西很敏感的并且积极响应的 Những người theo đuổi mốt, thời thượng, nhạy bén đối với những thứ thịnh hành và mới mẻ, và phản ứng tích cực.. - 在法国,时新的式样都是演员们首创的。 Ở Pháp, các kiểu thời trang mới luôn được các diễn viên sáng tạo ra.

Ý Nghĩa của "时新" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

时新 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đúng mốt; hợp mốt

某一时期最新的 (多指服装样式)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 赶时髦 gǎnshímáo 的 de , 新潮 xīncháo 的 de 对于 duìyú 流行 liúxíng 的 de 和 hé 时 shí 新 xīn 的 de 东西 dōngxī 很 hěn 敏感 mǐngǎn 的 de 并且 bìngqiě 积极响应 jījíxiǎngyìng 的 de

    - Những người theo đuổi mốt, thời thượng, nhạy bén đối với những thứ thịnh hành và mới mẻ, và phản ứng tích cực.

  • volume volume

    - 在 zài 法国 fǎguó , 时新 shíxīn 的 de 式样 shìyàng 都 dōu 是 shì 演员 yǎnyuán 们 men 首创 shǒuchuàng 的 de

    - Ở Pháp, các kiểu thời trang mới luôn được các diễn viên sáng tạo ra.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时新

  • volume volume

    - 五四运动 wǔsìyùndòng 是 shì 旧 jiù 民主主义 mínzhǔzhǔyì 革命 gémìng 到 dào 新民主主义革命 xīnmínzhǔzhǔyìgémìng 时期 shíqī 的 de 标志 biāozhì

    - Phong trào ngũ tứ là cột mốc chuyển từ cách mạng dân tộc chủ nghĩa kiểu cũ sang cách mạng dân chủ chủ nghĩa kiểu mới.

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 纺纱 fǎngshā 的 de 时候 shíhou 你 nǐ 得 dé 给 gěi 我 wǒ 取来 qǔlái 新鲜 xīnxiān 的 de 麦秆 màigǎn

    - Bạn sẽ lấy cho tôi rơm tươi khi tôi đang quay bánh xe.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 全名是 quánmíngshì 时 shí 立新 lìxīn

    - Tên đầy đủ của anh ấy là Thời Lập Tân.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 新年 xīnnián 时 shí 祈求 qíqiú 吉祥 jíxiáng

    - Chúng tôi cầu may mắn vào dịp Tết.

  • volume volume

    - 唱 chàng 流行歌曲 liúxínggēqǔ 的 de 歌星 gēxīng 什 shén 麽 mó 时候 shíhou 都 dōu 是 shì 新闻人物 xīnwénrénwù

    - Ca sĩ hát nhạc pop luôn là nhân vật nổi tiếng trong tin tức bất kể thời gian nào.

  • volume volume

    - 在 zài 法国 fǎguó , 时新 shíxīn 的 de 式样 shìyàng 都 dōu 是 shì 演员 yǎnyuán 们 men 首创 shǒuchuàng 的 de

    - Ở Pháp, các kiểu thời trang mới luôn được các diễn viên sáng tạo ra.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 新发型 xīnfàxíng 非常 fēicháng 时尚 shíshàng

    - Kiểu tóc mới của anh ấy rất phong cách.

  • volume volume

    - 她 tā 抽时间 chōushíjiān 来 lái 学习 xuéxí 新 xīn 的 de 技能 jìnéng

    - Cô ấy dành thời gian để học tập kỹ năng mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao