新海峡时报 xīn hǎixiá shíbào
volume volume

Từ hán việt: 【tân hải hạp thì báo】

Đọc nhanh: 新海峡时报 (tân hải hạp thì báo). Ý nghĩa là: New Strait Times (báo).

Ý Nghĩa của "新海峡时报" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新海峡时报 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. New Strait Times (báo)

New Strait Times (newspaper)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新海峡时报

  • volume volume

    - 《 新华 xīnhuá 月 yuè 报 bào 》

    - Tân Hoa nguyệt báo

  • volume volume

    - 新闻报道 xīnwénbàodào 的 de 时间性 shíjiānxìng 强 qiáng , 要 yào 及时 jíshí 发表 fābiǎo

    - bản tin có tính thời gian cao, phải cung cấp kịp thời.

  • volume volume

    - 记者 jìzhě 采 cǎi 新闻 xīnwén 及时 jíshí 报道 bàodào

    - Phóng viên thu thập tin tức và đưa tin kịp thời.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 准时 zhǔnshí 提交 tíjiāo 报告 bàogào

    - Anh ấy đã không gửi báo cáo đúng giờ.

  • volume volume

    - 《 纽约时报 niǔyuēshíbào 》 的 de 美食 měishí 评论家 pínglùnjiā 可能 kěnéng 会 huì 和 hé

    - Nhà phê bình ẩm thực của tờ New York Times có thể ở cùng phòng

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 向 xiàng 小学生 xiǎoxuésheng 贩卖 fànmài 海洛因 hǎiluòyīn 时 shí 被捕 bèibǔ

    - Anh ta bị bắt khi đang buôn bán heroin cho học sinh tiểu học.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 设计 shèjì 了 le 新 xīn 海报 hǎibào

    - Chúng tôi đã thiết kế poster mới.

  • volume volume

    - 一到 yídào 下班 xiàbān 的 de 时候 shíhou , 这条 zhètiáo 路 lù 就 jiù 变成 biànchéng 了 le 人们 rénmen 的 de 海洋 hǎiyáng

    - Vừa tan tầm, con đường này liền biến thành một biển người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 峡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiá
    • Âm hán việt: Giáp , Hiệp , Hạp
    • Nét bút:丨フ丨一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UKT (山大廿)
    • Bảng mã:U+5CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao