时兴 shíxīng
volume volume

Từ hán việt: 【thì hưng】

Đọc nhanh: 时兴 (thì hưng). Ý nghĩa là: lưu hành một thời; thời thịnh; hợp thời. Ví dụ : - 理发师这称呼太传统,时兴的叫法是造型师。 Tên gọi thợ cắt tóc quá truyền thống rồi, gọi một cách hiện đại phải là nhà tạo mẫu.

Ý Nghĩa của "时兴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. lưu hành một thời; thời thịnh; hợp thời

一时流行

Ví dụ:
  • volume volume

    - 理发师 lǐfàshī 这 zhè 称呼 chēnghū 太 tài 传统 chuántǒng , 时兴 shíxīng 的 de 叫法 jiàofǎ 是 shì 造型师 zàoxíngshī

    - Tên gọi thợ cắt tóc quá truyền thống rồi, gọi một cách hiện đại phải là nhà tạo mẫu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时兴

  • volume volume

    - 随时 suíshí 高兴 gāoxīng , 随时 suíshí 悲伤 bēishāng

    - Lúc thì vui, lúc thì buồn.

  • volume volume

    - 芝加哥大学 zhījiāgēdàxué 教 jiào 文艺复兴 wényìfùxīng 时期 shíqī 文学 wénxué 的 de 教授 jiàoshòu

    - Giáo sư Văn học Phục hưng tại Đại học Chicago.

  • volume volume

    - 理发师 lǐfàshī 这 zhè 称呼 chēnghū 太 tài 传统 chuántǒng , 时兴 shíxīng 的 de 叫法 jiàofǎ 是 shì 造型师 zàoxíngshī

    - Tên gọi thợ cắt tóc quá truyền thống rồi, gọi một cách hiện đại phải là nhà tạo mẫu.

  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 是 shì 乘 chéng 一时 yīshí 的 de 兴会 xìnghuì , 信手 xìnshǒu 写出 xiěchū 的 de

    - bài văn này được viết tuỳ theo hứng khởi nhất thời.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 兴高采烈 xìnggāocǎiliè , 时而 shíér 引吭高歌 yǐnhánggāogē , 时而 shíér 婆娑起舞 pósuōqǐwǔ

    - họ hân hoan phấn khởi, lúc thì cất cao giọng hát, lúc thì nhảy múc rộn ràng.

  • volume volume

    - 攀登 pāndēng 山时 shānshí , 他 tā 很 hěn 兴奋 xīngfèn

    - Khi leo núi, anh ta cảm thấy rất hào hứng.

  • volume volume

    - 一时 yīshí 高兴 gāoxīng , 写 xiě 了 le 两首 liǎngshǒu 诗 shī

    - Trong lúc cao hứng, viết liền hai bài thơ.

  • volume volume

    - 原来如此 yuánláirúcǐ 你 nǐ 在 zài 高中 gāozhōng 的 de 时候 shíhou 对 duì 什么 shénme 感兴趣 gǎnxìngqù ?

    - Thì ra là vậy, học trung học bạn có hứng thú với cái gì

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīng , Xìng
    • Âm hán việt: Hưng , Hứng
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMC (火一金)
    • Bảng mã:U+5174
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao