时行 shí xíng
volume volume

Từ hán việt: 【thì hành】

Đọc nhanh: 时行 (thì hành). Ý nghĩa là: lưu hành một thời; thời thịnh; hợp thời.

Ý Nghĩa của "时行" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

时行 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lưu hành một thời; thời thịnh; hợp thời

时兴

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时行

  • volume volume

    - 会议 huìyì 时间 shíjiān 另行安排 lìngxíngānpái

    - Thời gian họp sẽ được sắp xếp riêng..

  • volume volume

    - 农闲 nóngxián 时 shí 可 kě 旅行 lǚxíng

    - Thời gian nông nhàn có thể đi du lịch.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 十 shí 时 shí 游行 yóuxíng 开始 kāishǐ

    - 10 giờ sáng bắt đầu diễu hành.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 拖延时间 tuōyánshíjiān , 不如 bùrú 立即行动 lìjíxíngdòng

    - Thay vì hoãn thời gian, chi bằng hành động ngay lập tức.

  • volume volume

    - 他 tā 相机行事 xiàngjīxíngshì , 抓住 zhuāzhù 了 le 最佳时机 zuìjiāshíjī

    - Anh ấy rất nhanh nhạy, nắm bắt được thời cơ.

  • volume volume

    - 他 tā 小时候 xiǎoshíhou 梦想 mèngxiǎng 着 zhe 当 dāng 一名 yīmíng 飞行员 fēixíngyuán

    - từ thời còn nhỏ, anh ấy đã mong ước được trở thành một phi hành gia.

  • volume volume

    - 临行 línxíng 时 shí 妈妈 māma 嘱咐 zhǔfù 了 le 好些 hǎoxiē 话 huà , 他 tā 一一记 yīyījì 在 zài 心里 xīnli

    - Khi khởi hành mẹ đã dặn dò rất nhiều, anh ấy nhất nhất ghi vào lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 遇到 yùdào 台风 táifēng 时 shí 正在 zhèngzài 旅行 lǚxíng

    - Anh ấy đang đi du lịch thì gặp phải một cơn bão.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao