旭日 xùrì
volume volume

Từ hán việt: 【húc nhật】

Đọc nhanh: 旭日 (húc nhật). Ý nghĩa là: mặt trời mới mọc. Ví dụ : - 旭日东升。 vừng dương vừa ló; mặt trời mới mọc

Ý Nghĩa của "旭日" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

旭日 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mặt trời mới mọc

刚出来的太阳

Ví dụ:
  • volume volume

    - 旭日东升 xùrìdōngshēng

    - vừng dương vừa ló; mặt trời mới mọc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旭日

  • volume volume

    - 万岁 wànsuì 日本 rìběn 人 rén 在 zài 进攻 jìngōng 时 shí 的 de 呐喊 nàhǎn 或 huò 爱国 àiguó 的 de 欢呼 huānhū ;

    - Tiếng hô hoặc lời chúc mừng yêu nước của người Nhật Bản trong cuộc tấn công.

  • volume volume

    - 星沉 xīngchén 月 yuè 落 luò , 旭日东升 xùrìdōngshēng

    - Sao lặn trăng tà, phía đông mặt trời mọc

  • volume volume

    - 旭日 xùrì 映红 yìnghóng 了 le 天空 tiānkōng

    - Ánh sáng mặt trời mới mọc nhuộm đỏ bầu trời.

  • volume volume

    - 一日不见 yīrìbújiàn , 如隔三秋 rúgésānqiū

    - một ngày không gặp tưởng chừng ba năm.

  • volume volume

    - 旭日东升 xùrìdōngshēng

    - vừng dương vừa ló; mặt trời mới mọc

  • volume volume

    - 一部分 yībùfen 钱 qián 做 zuò 日用 rìyòng , 其余 qíyú 的 de 都 dōu 储蓄 chǔxù 起来 qǐlai

    - một phần tiền sử dụng hàng ngày, số còn lại thì để giành.

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 红日 hóngrì

    - Một vầng mặt trời hồng.

  • volume volume

    - 七月 qīyuè 一日 yīrì 是 shì 中国共产党 zhōngguógòngchǎndǎng 的 de 生日 shēngrì

    - Ngày 1-7 là ngày thành lập Đảng cộng sản Trung Quốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+2 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Húc
    • Nét bút:ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNA (大弓日)
    • Bảng mã:U+65ED
    • Tần suất sử dụng:Cao