旨趣 zhǐqù
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ thú】

Đọc nhanh: 旨趣 (chỉ thú). Ý nghĩa là: tôn chỉ; mục đích; ý nghĩa; chỉ thú. Ví dụ : - 本刊的旨趣在发刊词中已经说过了。 tôn chỉ của báo đã được trình bày trong lời ngõ số ra mắt rồi.

Ý Nghĩa của "旨趣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

旨趣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tôn chỉ; mục đích; ý nghĩa; chỉ thú

主要目的和意图;宗旨

Ví dụ:
  • volume volume

    - 本刊 běnkān 的 de 旨趣 zhǐqù 在 zài 发刊词 fākāncí 中 zhōng 已经 yǐjīng 说 shuō 过 guò 了 le

    - tôn chỉ của báo đã được trình bày trong lời ngõ số ra mắt rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旨趣

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以 yǐ 推动 tuīdòng 环保 huánbǎo 为 wèi 宗旨 zōngzhǐ

    - Họ lấy việc thúc đẩy bảo vệ môi trường làm sứ mạng.

  • volume volume

    - 他 tā 不敢 bùgǎn 拂逆 fúnì 老人家 lǎorénjiā 的 de 意旨 yìzhǐ

    - anh ấy không dám làm trái ý của người lớn.

  • volume volume

    - 本刊 běnkān 的 de 旨趣 zhǐqù 在 zài 发刊词 fākāncí 中 zhōng 已经 yǐjīng 说 shuō 过 guò 了 le

    - tôn chỉ của báo đã được trình bày trong lời ngõ số ra mắt rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 年龄 niánlíng 相近 xiāngjìn , 兴趣 xìngqù 一样 yīyàng

    - Bọn họ gần bằng tuổi nhau nên sở thích giống nhau.

  • volume volume

    - 鼓点 gǔdiǎn 的 de 变化 biànhuà 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Sự thay đổi của nhịp trống rất thú vị.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 广播节目 guǎngbōjiémù 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Chương trình phát sóng hôm nay rất thú vị.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 怀着 huáizhe 极大 jídà 的 de 兴趣 xìngqù 参观 cānguān 了 le 画展 huàzhǎn

    - mọi người đều hứng thú xem hội hoạ rất cao.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián 的 de 故事 gùshì 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Câu chuyện ngày xưa rất thú vị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PA (心日)
    • Bảng mã:U+65E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 趣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǒu , Cù , Qū , Qù , Zōu
    • Âm hán việt: Thú , Xúc
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOSJE (土人尸十水)
    • Bảng mã:U+8DA3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa