日记帐 rìjì zhàng
volume volume

Từ hán việt: 【nhật ký trướng】

Đọc nhanh: 日记帐 (nhật ký trướng). Ý nghĩa là: sổ ghi nợ; sổ nợ.

Ý Nghĩa của "日记帐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

日记帐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sổ ghi nợ; sổ nợ

簿记中主要帐簿的一种,按日期先后记载各项帐目,不分类根据日记帐记载总帐也叫序时帐

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 日记帐

  • volume volume

    - 你 nǐ 记得 jìde 换 huàn 点儿 diǎner 日元 rìyuán

    - Cậu nhớ đổi một ít tiền Nhật nhé.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 会 huì 书写 shūxiě 日记 rìjì

    - Anh ấy viết nhật ký mỗi ngày.

  • volume volume

    - 她 tā 躺 tǎng 在 zài 床上 chuángshàng 写日记 xiěrìjì

    - Cô ấy đã nằm trên giường để viết nhật ký.

  • volume volume

    - 值得注意 zhídezhùyì 的 de 是 shì 我们 wǒmen 记住 jìzhu 的 de 那个 nàgè 节日 jiérì

    - Đáng chú ý là một trong những chúng tôi nhớ

  • volume volume

    - 他 tā 竟然 jìngrán 忘记 wàngjì 了 le 我 wǒ 的 de 生日 shēngrì

    - Anh ấy thế mà lại quên sinh nhật của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 居然 jūrán 忘记 wàngjì 了 le 她 tā 的 de 生日 shēngrì

    - Anh ấy thế mà lại quên ngày sinh nhật của cô ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 没有 méiyǒu 看 kàn 我 wǒ 日记 rìjì 的 de 权利 quánlì

    - Bạn không có quyền đọc nhật ký của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 忘记 wàngjì 了 le 妈妈 māma 的 de 生日 shēngrì

    - Anh quên mất ngày sinh nhật của mẹ mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 帐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丨フ丨ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LBPO (中月心人)
    • Bảng mã:U+5E10
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao