Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 帐
帳
帐 là gì? 帐 (Trướng). Bộ Cân 巾 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丨フ丨ノ一フ丶). Từ ghép với 帐 : 蚊帳 (Tấm) màn, 柦帳 Kiểm tra sổ, 欠帳 Thiếu nợ, chịu tiền, 不認帳 Quỵt nợ, không nhận việc mình đã làm. Chi tiết hơn...