无论何事 wúlùn héshì
volume volume

Từ hán việt: 【vô luận hà sự】

Đọc nhanh: 无论何事 (vô luận hà sự). Ý nghĩa là: bất cứ điều gì, sao cũng được.

Ý Nghĩa của "无论何事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无论何事 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bất cứ điều gì

anything

✪ 2. sao cũng được

whatever

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无论何事

  • volume volume

    - 无论如何 wúlùnrúhé 我们 wǒmen 也 yě 只能 zhǐnéng 听其自然 tīngqízìrán

    - Dù sao đi nữa, chúng ta cũng chỉ có thể lắng nghe tự nhiên của nó.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 之后 zhīhòu 再 zài 讨论 tǎolùn , 如何 rúhé ?

    - Chuyện này thảo luận sau nhé, thế nào?

  • volume volume

    - 欠钱 qiànqián 太 tài 多 duō , 他 tā 现在 xiànzài 被 bèi 债务 zhàiwù 捆绑 kǔnbǎng 了 le , 无论如何 wúlùnrúhé 无法 wúfǎ 跳脱 tiàotuō

    - Mượn tiền quá nhiều , anh ta bây giờ bị nợ nâng trói buộc, bất luận như thế nào cũng không trốn tránh được

  • volume volume

    - 无论如何 wúlùnrúhé , 我 wǒ 都 dōu 会 huì 支持 zhīchí 你 nǐ

    - Dù thế nào đi nữa tôi cũng sẽ ủng hộ bạn.

  • volume volume

    - 无论如何 wúlùnrúhé , 你 nǐ 也 yě 不能 bùnéng 放弃 fàngqì

    - Dù thế nào bạn cũng đừng bỏ cuộc.

  • volume volume

    - 无论如何 wúlùnrúhé 医疗 yīliáo 物资 wùzī 会 huì 在 zài 一周 yīzhōu 内 nèi 到达 dàodá

    - Dù thế nào, vật tư y tế sẽ được gửi đến trong vòng một tuần.

  • volume volume

    - 无论如何 wúlùnrúhé 我 wǒ 也 yě 不同 bùtóng 他 tā 调换 diàohuàn 地方 dìfāng

    - Dù thế nào đi nữa, tôi cũng không muốn đổi chỗ với anh ấy.

  • volume volume

    - 无论如何 wúlùnrúhé , 我 wǒ 决计 juéjì 明天 míngtiān 就 jiù 走 zǒu

    - dù thế nào đi nữa, tôi quyết định ngày mai đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 何›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMNR (人一弓口)
    • Bảng mã:U+4F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao