无色界 wú sè jiè
volume volume

Từ hán việt: 【vô sắc giới】

Đọc nhanh: 无色界 (vô sắc giới). Ý nghĩa là: Tiếng nhà Phật, chỉ cái cõi không còn hình thể sắc tướng gì..

Ý Nghĩa của "无色界" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无色界 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tiếng nhà Phật, chỉ cái cõi không còn hình thể sắc tướng gì.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无色界

  • volume volume

    - 全世界 quánshìjiè 无产者 wúchǎnzhě , 联合 liánhé 起来 qǐlai

    - Những người vô sản trên toàn thế giới, hãy đoàn kết lại!

  • volume volume

    - 人 rén 对于 duìyú 自然界 zìránjiè 不是 búshì 无能为力 wúnéngwéilì 的 de

    - đối với thiên nhiên con người không phải là bất lực.

  • volume volume

    - 划清 huàqīng 无产阶级 wúchǎnjiējí 和 hé 资产阶级 zīchǎnjiējí 的 de 思想 sīxiǎng 界限 jièxiàn

    - vạch rõ ranh giới giữa giai cấp vô sản và giai cấp tư sản.

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 本想 běnxiǎng 去 qù 拜访 bàifǎng , 无 wú 如 rú 天色 tiānsè 太晚 tàiwǎn 了 le

    - hôm qua đã định đến thăm, tiếc rằng trời quá tối.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 之大 zhīdà , 无奇不有 wúqíbùyǒu

    - thế giới rộng lớn, mọi thứ kì lạ đều có.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 世界 shìjiè 上 shàng 我们 wǒmen 每个 měigè 人 rén 都 dōu 是 shì 独一无二 dúyīwúèr 的 de

    - Mỗi người chúng ta là duy nhất trên thế giới này

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 一切 yīqiè 知识 zhīshí 无不 wúbù 起源于 qǐyuányú 劳动 láodòng

    - trên thế giới, mọi tri thức đều bắt nguồn từ lao động.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 自己 zìjǐ , 这 zhè 偌大 ruòdà 的 de 世界 shìjiè , 无枝 wúzhī 可依 kěyī

    - Chỉ có bản thân mình, thế giới rộng lớn này, không có nơi nào để nương tựa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 界›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:điền 田 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WOLL (田人中中)
    • Bảng mã:U+754C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao