幼艾 yòu ài
volume volume

Từ hán việt: 【ấu ngải】

Đọc nhanh: 幼艾 (ấu ngải). Ý nghĩa là: Chỉ người thiếu nữ còn quá nhỏ, non nớt..

Ý Nghĩa của "幼艾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

幼艾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chỉ người thiếu nữ còn quá nhỏ, non nớt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 幼艾

  • volume volume

    - 错误 cuòwù 应当 yīngdāng 艾正 àizhèng

    - Lỗi sai nên được sửa chữa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 做 zuò 过 guò 艾滋 àizī 测试 cèshì 吗 ma

    - Bạn đã xét nghiệm AIDS chưa?

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 艾瑞克 àiruìkè 可以 kěyǐ 上 shàng 乔治城 qiáozhìchéng

    - Miễn là Eric vào được Georgetown.

  • volume volume

    - 你 nǐ 老妈 lǎomā 在 zài 艾菲尔铁塔 àifēiěrtiětǎ 卖 mài 糖果 tángguǒ

    - Mẹ bạn đang làm công việc nhượng quyền bonbon tại Tháp Eiffel.

  • volume volume

    - 前往 qiánwǎng 的 de 地方 dìfāng 是 shì 新墨西哥州 xīnmòxīgēzhōu 的 de 艾吉 àijí 伍德 wǔdé

    - Đi đến Mexico mới edgewood.

  • volume volume

    - 出 chū 幼 yòu ( 发育 fāyù 长大成人 zhǎngdàchéngrén )

    - dậy thì

  • volume volume

    - 你 nǐ 就 jiù 像 xiàng 象 xiàng 海豹 hǎibào 的 de 幼崽 yòuzǎi

    - Bạn giống như một trong những con hải cẩu voi

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 幼苗 yòumiáo 移栽 yízāi 到 dào 含 hán 泥炭 nítàn 的 de 土壤 tǔrǎng 里 lǐ

    - Anh ta đã di chuyển cây con ra khỏi đất chứa tơ đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 幼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Yêu 幺 (+2 nét)
    • Pinyin: Yào , Yòu
    • Âm hán việt: Yếu , Ấu
    • Nét bút:フフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VIKS (女戈大尸)
    • Bảng mã:U+5E7C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 艾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: ài , Yì
    • Âm hán việt: Nghệ , Ngải
    • Nét bút:一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+827E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao