无烟车厢 wú yān chēxiāng
volume volume

Từ hán việt: 【vô yên xa sương】

Đọc nhanh: 无烟车厢 (vô yên xa sương). Ý nghĩa là: Toa xe cấm hút thuốc.

Ý Nghĩa của "无烟车厢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Nhà Ga Tàu Hoả

无烟车厢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Toa xe cấm hút thuốc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无烟车厢

  • volume volume

    - 坐车 zuòchē 固可 gùkě , 坐船 zuòchuán 亦无不可 yìwúbùkě

    - đi xe dĩ nhiên là được, đi thuyền cũng không phải là không được.

  • volume volume

    - 渺无人烟 miǎowúrényān 的 de 荒漠 huāngmò

    - sa mạc hoang vắng

  • volume volume

    - 寥 liáo 无人 wúrén 烟 yān

    - vắng tanh, không người ở.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 车厢 chēxiāng 里 lǐ 聊天 liáotiān

    - Họ đang trò chuyện trong toa xe.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 车厢 chēxiāng 里 lǐ 等 děng 你 nǐ

    - Chúng tôi đợi bạn trong toa xe.

  • volume volume

    - 他 tā 偷走 tōuzǒu 了 le 巡逻车 xúnluóchē 上 shàng 的 de 便携式 biànxiéshì 无线电 wúxiàndiàn

    - Anh ta đã lấy trộm bộ đàm cầm tay từ xe của đội.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 了 le 一声 yīshēng 再会 zàihuì , 就 jiù 骑 qí 上车 shàngchē , 一溜烟 yīliúyān 地 dì 向东 xiàngdōng 去 qù 了 le

    - anh ấy vừa nói tạm biệt liền nhảy lên xe chạy vút về phía Đông.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 使用 shǐyòng 无烟煤 wúyānméi 以 yǐ 防止 fángzhǐ 空气污染 kōngqìwūrǎn

    - Chúng ta nên sử dụng than không khói để ngăn chặn ô nhiễm không khí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Sương , Tương
    • Nét bút:一ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MDBU (一木月山)
    • Bảng mã:U+53A2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Yān , Yīn
    • Âm hán việt: Nhân , Yên
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FWK (火田大)
    • Bảng mã:U+70DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao