Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 厢
廂
厢 là gì? 厢 (Sương, Tương). Bộ Hán 厂 (+9 nét). Tổng 11 nét but (一ノ一丨ノ丶丨フ一一一). Ý nghĩa là: mái nhà, mái nhà. Từ ghép với 厢 : 一正兩廂 Một nhà chính hai nhà ngang, 包廂 Hạng lô (trong rạp hát), 關廂 Vùng lân cận ngoài cửa ô, 兩廂 Hai bên. Chi tiết hơn...