Các biến thể (Dị thể) của 厢

  • Phồn thể

    廂

Ý nghĩa của từ 厢 theo âm hán việt

厢 là gì? 厢 (Sương, Tương). Bộ Hán 厂 (+9 nét). Tổng 11 nét but (一ノ一丨ノ丶丨フ一一一). Ý nghĩa là: mái nhà, mái nhà. Từ ghép với 厢 : 一正兩廂 Một nhà chính hai nhà ngang, 包廂 Hạng lô (trong rạp hát), 關廂 Vùng lân cận ngoài cửa ô, 兩廂 Hai bên. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • mái nhà

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nhà ngang, phòng cạnh, chái nhà, mái (ở hai bên nhà chính)

- 一正兩廂 Một nhà chính hai nhà ngang

- 西廂 Mái tây

* ② Chỗ được ngăn ra như căn phòng

- 車相 Toa xe

- 包廂 Hạng lô (trong rạp hát)

* ③ Vùng tiếp giáp với thành phố

- 關廂 Vùng lân cận ngoài cửa ô

* ④ Bên cạnh

- 兩廂 Hai bên.

Âm:

Tương

Từ điển phổ thông

  • mái nhà

Từ ghép với 厢