无气 wú qì
volume volume

Từ hán việt: 【vô khí】

Đọc nhanh: 无气 (vô khí). Ý nghĩa là: không có không khí.

Ý Nghĩa của "无气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无气 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không có không khí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无气

  • volume volume

    - 他 tā 极度 jídù 无奈 wúnài 地 dì 叹气 tànqì

    - Anh ấy thở dài đầy bất lực.

  • volume volume

    - 他 tā 无奈 wúnài 地叹 dìtàn 了 le 口气 kǒuqì

    - Anh ấy thở dài bất lực.

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de , 天气 tiānqì 变化无常 biànhuàwúcháng , 注意 zhùyì 照顾 zhàogu 好 hǎo 自己 zìjǐ

    - Em yêu, thời tiết hay thay đổi, vì vậy hãy chú ý chăm sóc bản thân.

  • volume volume

    - 夏季 xiàjì 天气炎热 tiānqìyánrè 无比 wúbǐ

    - Mùa hè luôn nóng nực vô cùng.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 阴沉 yīnchén 你 nǐ 最好 zuìhǎo 带上 dàishàng 伞 sǎn 有备无患 yǒubèiwúhuàn

    - Thời tiết âm u nên tốt nhất bạn nên mang theo ô để phòng trước.

  • volume volume

    - 已经 yǐjīng 交 jiāo 小雪 xiǎoxuě 了 le , 无怪 wúguài 天气 tiānqì 这么 zhème 冷 lěng

    - đã đến tiết tiểu tuyết rồi, chẳng trách trời lạnh thế này.

  • volume volume

    - 教室 jiàoshì 无 wú 主动 zhǔdòng 换气 huànqì 设施 shèshī 室内空气 shìnèikōngqì 质量 zhìliàng 较差 jiàochà

    - Các phòng học không chủ động đổi thiết bị không khí,, dẫn đến chất lượng không khí trong phòng kém.

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 无缘无故 wúyuánwúgù 地 dì 发脾气 fāpíqi

    - Cô ấy luôn nổi giận mà không có lý do.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao