无法集中 wúfǎ jízhōng
volume volume

Từ hán việt: 【vô pháp tập trung】

Đọc nhanh: 无法集中 (vô pháp tập trung). Ý nghĩa là: không thể tập trung đc.

Ý Nghĩa của "无法集中" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无法集中 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không thể tập trung đc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无法集中

  • volume volume

    - 我 wǒ 无法 wúfǎ 找出 zhǎochū 迷宫 mígōng 中 zhōng 扑朔迷离 pūshuòmílí 的 de 路线 lùxiàn

    - Tôi không thể tìm ra được con đường phức tạp trong mê cung.

  • volume volume

    - 她 tā 无法 wúfǎ 忘记 wàngjì 心中 xīnzhōng 的 de 心事 xīnshì

    - Cô ấy không thể quên nỗi băn khoăn trong lòng.

  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 中 zhōng 的 de 痛苦 tòngkǔ 无法 wúfǎ 避免 bìmiǎn

    - Nỗi đau trong cuộc sống không thể tránh khỏi.

  • volume volume

    - 嘈杂 cáozá 的 de 声音 shēngyīn 让 ràng 人 rén 无法 wúfǎ 集中 jízhōng

    - Âm thanh ồn ào khiến người ta không thể tập trung.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 意见 yìjiàn 大相径庭 dàxiāngjìngtíng , 无法 wúfǎ 折中 zhézhōng

    - ý kiến của họ ngược nhau hoàn toàn, không có cách điều hoà.

  • volume volume

    - 书法 shūfǎ 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 传统 chuántǒng 艺术 yìshù

    - Thư pháp là nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 烦躁 fánzào 得 dé 没法 méifǎ 集中 jízhōng 注意力 zhùyìlì

    - Tôi cáu kỉnh đến mức không thể tập trung được.

  • volume volume

    - 个性 gèxìng 迥异 jiǒngyì 的 de 两个 liǎnggè 人 rén 相安无事 xiāngānwúshì , 其中 qízhōng 之一 zhīyī 必定 bìdìng 有 yǒu 积极 jījí 的 de 心 xīn

    - Hai người có tính cách khác nhau chung sống hòa bình, một trong hai phải có một trái tim tích cực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao