旁岔儿 páng chà er
volume volume

Từ hán việt: 【bàng xá nhi】

Đọc nhanh: 旁岔儿 (bàng xá nhi). Ý nghĩa là: chuyện râu ria; chuyện ngoài lề; đáng trống lãng; đánh trống lãng.

Ý Nghĩa của "旁岔儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

旁岔儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuyện râu ria; chuyện ngoài lề; đáng trống lãng; đánh trống lãng

比喻离开正题的话或事情

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旁岔儿

  • volume volume

    - 一到 yídào 春节 chūnjié , 街面儿上 jiēmiànershàng 特别 tèbié 热闹 rènao

    - khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 旁有 pángyǒu 玩具 wánjù 摊儿 tāner

    - Bên cạnh công viên có sạp bán đồ chơi.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 千万别 qiānwànbié 在 zài 关键时刻 guānjiànshíkè 出岔 chūchà 儿 ér

    - Đừng bao giờ có sai sót vào thời khắc quan trọng.

  • volume volume

    - 一堆 yīduī 烂 làn 事儿 shìer

    - Một vớ bòng bong.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 中 zhōng 不 bù 可能 kěnéng 出岔 chūchà 儿 ér

    - Trong công việc không thể xảy ra sai sót.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 突然 tūrán 岔向 chàxiàng 了 le 一旁 yīpáng

    - Xe ô tô đột nhiên ngoặt sang một bên.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 那儿 nàér 做 zuò 功课 gōngkè , 你别 nǐbié 跟 gēn 他 tā 打岔 dǎchà

    - nó đang làm bài tập ở đó, anh đừng quấy rầy nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Chà
    • Âm hán việt: Sá , Xoá , Xá
    • Nét bút:ノ丶フノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSHU (金尸竹山)
    • Bảng mã:U+5C94
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 旁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phương 方 (+6 nét)
    • Pinyin: Bàng , Páng
    • Âm hán việt: Banh , Bàng , Bạng , Phang
    • Nét bút:丶一丶ノ丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YBYHS (卜月卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao