整型 zhěng xíng
volume volume

Từ hán việt: 【chỉnh hình】

Đọc nhanh: 整型 (chỉnh hình). Ý nghĩa là: (máy tính) số nguyên.

Ý Nghĩa của "整型" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

整型 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (máy tính) số nguyên

(computing) integer

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 整型

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 放得 fàngdé 很 hěn 整齐 zhěngqí

    - Đồ vật được đặt rất ngay ngắn.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 线索 xiànsuǒ 都 dōu 不 bù 完整 wánzhěng

    - Ba manh mối đều không đầy đủ.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 整天 zhěngtiān 在 zài 一起 yìqǐ 鬼混 guǐhùn

    - hai đứa nó tối ngày cứ ăn chơi trác táng.

  • volume volume

    - 生物学家 shēngwùxuéjiā 们 men 塑造 sùzào 了 le 形体 xíngtǐ 完整 wánzhěng 的 de 中国 zhōngguó 猿人 yuánrén 模型 móxíng

    - những nhà sinh vật học đã nặn được mô hình người vượn Trung Quốc với hình thái hoàn chỉnh.

  • volume volume

    - 鲲 kūn 在 zài 传说 chuánshuō 里 lǐ 体型 tǐxíng 大 dà

    - Côn trong truyền thuyết có kích thước lớn.

  • volume volume

    - 丑闻 chǒuwén 震动 zhèndòng 了 le 整个 zhěnggè 行业 hángyè

    - Scandal làm rúng động cả ngành.

  • volume volume

    - 下 xià 力气 lìqi 整理 zhěnglǐ 房间 fángjiān

    - Dùng sức lực dọn dẹp phòng.

  • - 女装 nǚzhuāng 配件 pèijiàn 能 néng 提升 tíshēng 整体 zhěngtǐ 造型 zàoxíng 的 de 精致 jīngzhì 感 gǎn

    - Phụ kiện nữ có thể tăng thêm vẻ tinh tế cho tổng thể trang phục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 整›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+12 nét)
    • Pinyin: Zhěng
    • Âm hán việt: Chỉnh
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DKMYM (木大一卜一)
    • Bảng mã:U+6574
    • Tần suất sử dụng:Rất cao