故步自封 gùbùzìfēng
volume volume

Từ hán việt: 【cố bộ tự phong】

Đọc nhanh: 故步自封 (cố bộ tự phong). Ý nghĩa là: giậm chân tại chỗ; bảo thủ; thủ cựu; chồn chân bó gối (ví với yên phận không muốn vươn lên).

Ý Nghĩa của "故步自封" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

故步自封 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giậm chân tại chỗ; bảo thủ; thủ cựu; chồn chân bó gối (ví với yên phận không muốn vươn lên)

比喻安于现状,不求进步 (故步:走老步子;封:限制住)'故'也作固

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 故步自封

  • volume volume

    - 故步自封 gùbùzìfēng

    - giậm chân tại chỗ

  • volume volume

    - 他 tā 故意 gùyì 留下 liúxià 了 le 脚步 jiǎobù 痕迹 hénjì

    - Anh ấy cố ý để lại dấu chân.

  • volume volume

    - 不要 búyào 宽纵 kuānzòng 自己 zìjǐ , 要求 yāoqiú 自己 zìjǐ 越严 yuèyán , 进步 jìnbù 就 jiù 越 yuè 快 kuài

    - không được buông thả bản thân, phải yêu cầu nghiêm khắc đối với bản thân thì tiến bộ mới nhanh.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 得不到 débúdào 帮助 bāngzhù , 他 tā 只能 zhǐnéng 自己 zìjǐ 徒步 túbù 回家 huíjiā

    - Vì không nhận được sự giúp đỡ, anh ta chỉ đành đi bộ về nhà.

  • volume volume

    - 她 tā 一个 yígè 人 rén 怡然自得 yíránzìdé 地 dì 漫步 mànbù 在 zài 雨里 yǔlǐ 一点 yìdiǎn 也 yě 不在乎 bùzàihu 别人 biérén 异样 yìyàng 的 de 眼光 yǎnguāng

    - Cô ấy một mình đi dưới mưa một cách vui vẻ, không quan tâm đến ánh mắt kì lạ của người đi đường dù chỉ một chút.

  • volume volume

    - 为了 wèile 提高 tígāo 生产 shēngchǎn 效率 xiàolǜ , 工厂 gōngchǎng 必须 bìxū 有步骤 yǒubùzhòu 地 dì 实行 shíxíng 自动化 zìdònghuà 生产流程 shēngchǎnliúchéng

    - Để nâng cao hiệu suất sản xuất, nhà máy cần phải thực hiện quy trình sản xuất tự động theo từng bước.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 怀念 huáiniàn 自己 zìjǐ 的 de 故乡 gùxiāng

    - Anh ấy thường xuyên nhớ quê hương của mình.

  • - 你 nǐ 最近 zuìjìn 工作 gōngzuò 怎么样 zěnmeyàng ? 感觉 gǎnjué 自己 zìjǐ 有 yǒu 进步 jìnbù 吗 ma ?

    - Công việc dạo này thế nào? Bạn có cảm thấy mình tiến bộ không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 封›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GGDI (土土木戈)
    • Bảng mã:U+5C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 故›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JROK (十口人大)
    • Bảng mã:U+6545
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa