放冷箭 fànglěngjiàn
volume volume

Từ hán việt: 【phóng lãnh tiền】

Đọc nhanh: 放冷箭 (phóng lãnh tiền). Ý nghĩa là: bắn tên trộm; hại ngầm.

Ý Nghĩa của "放冷箭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放冷箭 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắn tên trộm; hại ngầm

比喻暗中害人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放冷箭

  • volume volume

    - 放冷箭 fànglěngjiàn

    - bắn tên trộm; hại ngầm

  • volume volume

    - 我 wǒ 放箭 fàngjiàn 射中 shèzhòng 目标 mùbiāo

    - Tôi bắn tên trúng mục tiêu.

  • volume volume

    - 他 tā 拉弓 lāgōng 放 fàng 了 le 一箭 yījiàn

    - Anh ta kéo cung và bắn một mũi tên.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 钉 dīng 着 zhe 不放 bùfàng

    - Luôn theo dõi không buông.

  • volume volume

    - 把 bǎ 牛奶 niúnǎi 放 fàng 冰箱 bīngxiāng 冷一冷 lěngyīlěng

    - Để sữa vào tủ lạnh làm lạnh một chút.

  • volume volume

    - 一堆 yīduī , 一叠 yīdié 按堆 ànduī 排放 páifàng 或 huò 扔 rēng 在 zài 一起 yìqǐ 的 de 一些 yīxiē 东西 dōngxī

    - Một đống, một đống xếp chồng hoặc ném chung một số đồ vật lại với nhau.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 越来越 yuèláiyuè 冷 lěng 了 le , 脚 jiǎo 放到 fàngdào 水里去 shuǐlǐqù , 冻得 dòngdé 麻酥酥 másūsū 的 de

    - trời càng ngày càng lạnh, đặt chân xuống nước thấy tê tê.

  • volume volume

    - 一瞬间 yīshùnjiān , 火箭 huǒjiàn 已经 yǐjīng 飞 fēi 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng 了 le

    - Trong nháy mắt, tên lửa đã biến mất không một dấu vết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Lěng
    • Âm hán việt: Lãnh
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOII (戈一人戈戈)
    • Bảng mã:U+51B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 箭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Tiến , Tiễn
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HTBN (竹廿月弓)
    • Bảng mã:U+7BAD
    • Tần suất sử dụng:Cao