放量 fàngliàng
volume volume

Từ hán việt: 【phóng lượng】

Đọc nhanh: 放量 (phóng lượng). Ý nghĩa là: thả cửa; thoả thích (ăn uống). Ví dụ : - 你放量吃吧,有的是。 thiếu gì, anh cứ ăn thoả thích.

Ý Nghĩa của "放量" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放量 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thả cửa; thoả thích (ăn uống)

尽量 (吃、喝)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 放量 fàngliàng 吃 chī 吧 ba , 有的是 yǒudeshì

    - thiếu gì, anh cứ ăn thoả thích.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放量

  • volume volume

    - 身体 shēntǐ 经不住 jīngbuzhù 那 nà 麽 mó 大 dà 剂量 jìliàng 的 de 放射线 fàngshèxiàn

    - Cơ thể không thể chịu được liều lượng tia X quá lớn như vậy.

  • volume volume

    - 做菜 zuòcài 要放 yàofàng 适量 shìliàng 盐 yán

    - Nấu ăn phải cho lượng muối thích hợp.

  • volume volume

    - 为 wèi 兴修水利 xīngxiūshuǐlì , 投放 tóufàng 了 le 大量 dàliàng 劳力 láolì

    - vì sửa chữa công trình thuỷ lợi, nên đã đóng góp một lượng lớn sức lao động.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 脸上 liǎnshàng 放 fàng 蜗牛 wōniú 的 de 数量 shùliàng 有个 yǒugè 世界纪录 shìjièjìlù

    - Có một kỷ lục thế giới về số lượng ốc sên trên khuôn mặt của một người.

  • volume volume

    - 一个 yígè 壶 hú 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Một cái ấm đặt trên bàn.

  • volume volume

    - 一 yī 想起 xiǎngqǐ 新娘 xīnniáng , 平克顿 píngkèdùn 不禁 bùjīn 心花怒放 xīnhuānùfàng

    - Nghĩ đến cô dâu của mình, Pinkerton không khỏi cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 要 yào 洗 xǐ 的 de 衣物 yīwù 须称 xūchēng 过 guò 重量 zhòngliàng 再 zài 放入 fàngrù 洗衣机 xǐyījī 中 zhōng

    - Cần cân trọng lượng quần áo trước khi đặt vào máy giặt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 放量 fàngliàng 吃 chī 吧 ba , 有的是 yǒudeshì

    - thiếu gì, anh cứ ăn thoả thích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao