攀帮不均匀 pān bāng bù jūnyún
volume volume

Từ hán việt: 【phàn bang bất quân quân】

Đọc nhanh: 攀帮不均匀 (phàn bang bất quân quân). Ý nghĩa là: Gò hông không đều.

Ý Nghĩa của "攀帮不均匀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

攀帮不均匀 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gò hông không đều

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 攀帮不均匀

  • volume volume

    - 不 bù 对称 duìchèn 的 de , 不 bù 匀称 yúnchèn 的 de 失去平衡 shīqùpínghéng 或 huò 对称性 duìchènxìng 的 de

    - Mất cân đối, không đồng đều và mất cân bằng hoặc mất đối xứng.

  • volume volume

    - 他 tā 舍不得 shěbùdé 把 bǎ 白菜 báicài 帮儿 bāngér 扔掉 rēngdiào

    - Anh ấy không nỡ vứt lá cải già đi.

  • volume volume

    - 商业 shāngyè 网点 wǎngdiǎn 分布 fēnbù 得 dé 不 bù 均匀 jūnyún

    - Mạng phân bố thương nghiệp không đều.

  • volume volume

    - 他 tā 由 yóu 於 yú 死要面子 sǐyàomiànzi 而 ér 不肯 bùkěn 接受 jiēshòu 帮助 bāngzhù

    - Anh ta không chấp nhận sự giúp đỡ vì muốn giữ thể diện cho đến chết.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 都 dōu 做 zuò 完 wán 了 le , 你 nǐ 才 cái 说 shuō 要 yào 帮忙 bāngmáng , 这 zhè 不是 búshì 马后炮 mǎhòupào 吗 ma

    - việc đã làm xong rồi, anh mới nói đến giúp đỡ, thế không phải là nói vuốt đuôi à?

  • volume volume

    - 这布 zhèbù 纬线 wěixiàn 不 bù 均匀 jūnyún

    - Sợi ngang của miếng vải này không đều.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脑子里 nǎozilǐ 总是 zǒngshì 想 xiǎng 一些 yīxiē 高不可攀 gāobùkěpān 的 de 目标 mùbiāo

    - Một số mục tiêu không thể đạt được luôn ở trong tâm trí anh ấy.

  • volume volume

    - 一 yī 看到 kàndào 你 nǐ 有 yǒu 困难 kùnnán , 都 dōu 不愿 bùyuàn 帮助 bāngzhù , 这 zhè 就是 jiùshì 你 nǐ 所谓 suǒwèi 的 de 朋友 péngyou

    - Cứ hễ khi bạn gặp khó khăn họ đều không muốn giúp đỡ, đó là những người mà bạn coi là bạn bè đấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 匀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+2 nét)
    • Pinyin: Yún
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:ノフ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PIM (心戈一)
    • Bảng mã:U+5300
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 均›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Jūn , Yùn
    • Âm hán việt: Quân , Vận
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GPIM (土心戈一)
    • Bảng mã:U+5747
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Bāng
    • Âm hán việt: Bang
    • Nét bút:一一一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLLB (手中中月)
    • Bảng mã:U+5E2E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 攀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+15 nét)
    • Pinyin: Pān
    • Âm hán việt: Phan , Phàn
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDKQ (木木大手)
    • Bảng mã:U+6500
    • Tần suất sử dụng:Cao