亭匀 tíng yún
volume volume

Từ hán việt: 【đình quân】

Đọc nhanh: 亭匀 (đình quân). Ý nghĩa là: thăng bằng; cân bằng; đều đặn; vừa phải.

Ý Nghĩa của "亭匀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

亭匀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thăng bằng; cân bằng; đều đặn; vừa phải

同'停匀'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亭匀

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身材 shēncái 很 hěn 匀称 yúnchèn

    - Thân hình của anh ấy rất cân đối.

  • volume volume

    - 齐平 qípíng 地使 dìshǐ 其 qí 均匀 jūnyún 、 在 zài 一个 yígè 平面 píngmiàn 上 shàng 或 huò 留边 liúbiān 排版 páibǎn

    - Đồng nhất đất để nó trở nên đồng đều, trên một mặt phẳng hoặc sắp xếp với việc để lại các cạnh.

  • volume volume

    - 到 dào 亭午 tíngwǔ 了 le 该 gāi 去 qù 吃饭 chīfàn 了 le

    - Đến giờ giữa trưa rồi nên phải đi ăn cơm.

  • volume volume

    - 做 zuò 女人 nǚrén 就要 jiùyào 亭亭玉立 tíngtíngyùlì 紧实 jǐnshí 饱满 bǎomǎn

    - Gotta giữ mọi thứ cao và chặt chẽ.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 有 yǒu 个 gè 亭子 tíngzi

    - Trong công viên có một cái đình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 体态 tǐtài 挺亭匀 tǐngtíngyún

    - Dáng người của anh ấy khá cân đối.

  • volume volume

    - 刚才 gāngcái 还 hái 在 zài 喘气 chuǎnqì , 现在 xiànzài 呼吸 hūxī 才 cái 匀 yún 和 hé 了 le

    - vừa rồi còn thở dốc, bây giờ hơi thở đã đều rồi.

  • volume volume

    - 公道 gōngdào 杯 bēi 的 de 作用 zuòyòng 是 shì 均匀 jūnyún 茶汤 chátāng 的 de 浓度 nóngdù

    - Tác dụng của chén Tống là làm đều nồng độ trà

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét)
    • Pinyin: Tíng
    • Âm hán việt: Đình
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBN (卜口月弓)
    • Bảng mã:U+4EAD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 匀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+2 nét)
    • Pinyin: Yún
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:ノフ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PIM (心戈一)
    • Bảng mã:U+5300
    • Tần suất sử dụng:Cao