撵走 niǎn zǒu
volume volume

Từ hán việt: 【niện tẩu】

Đọc nhanh: 撵走 (niện tẩu). Ý nghĩa là: đuổi đi, để lật đổ.

Ý Nghĩa của "撵走" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撵走 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đuổi đi

to drive out

✪ 2. để lật đổ

to oust

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撵走

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 走 zǒu , 一面 yímiàn 曼声 mànshēng 地唱 dìchàng 着 zhe

    - vừa đi vừa ngâm nga bài hát.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 大路 dàlù , 要 yào 挨边 āibiān 走 zǒu

    - ra đường cái, phải đi sát lề

  • volume volume

    - 龙卷风 lóngjuǎnfēng 卷 juǎn 走 zǒu 了 le 汽车 qìchē

    - Cơn lốc xoáy cuốn bay ô tô.

  • volume volume

    - 一道 yīdào 走 zǒu

    - Cùng đi.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 到 dào 天津 tiānjīn 打 dǎ 水道 shuǐdào 走要 zǒuyào 两天 liǎngtiān

    - Thượng Hải đến Thiên Tân đi đường thuỷ phải mất hai ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 走 zǒu , 还 hái 撵 niǎn 得 dé 上 shàng

    - Anh ấy vừa đi, đuổi còn kịp.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 青年 qīngnián 拥 yōng 着 zhe 一位 yīwèi 老师傅 lǎoshīfū 走 zǒu 出来 chūlái

    - một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 撵走 niǎnzǒu 了 le 院子 yuànzi 里 lǐ 的 de 小鸡 xiǎojī

    - Mẹ đuổi gà con trong sân ra ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 撵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Niǎn
    • Âm hán việt: Niện
    • Nét bút:一丨一一一ノ丶一一ノ丶一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QQOQ (手手人手)
    • Bảng mã:U+64B5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao