Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 撵
攆
撵 là gì? 撵 (Niện). Bộ Thủ 手 (+12 nét). Tổng 15 nét but (一丨一一一ノ丶一一ノ丶一フ一丨). Ý nghĩa là: đuổi đi. Từ ghép với 撵 : 快把雞從菜園子裏攆出去! Mau đuổi gà ra khỏi vườn đi, 我攆不上他 Tôi không đuổi kịp anh ấy. Chi tiết hơn...