撞骗 zhuàng piàn
volume volume

Từ hán việt: 【chàng phiến】

Đọc nhanh: 撞骗 (chàng phiến). Ý nghĩa là: lừa dối; lừa lọc; dối trá; lừa bịp; lừa đảo. Ví dụ : - 招摇撞骗 giả danh lừa đảo; mượn tiếng lừa bịp

Ý Nghĩa của "撞骗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撞骗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lừa dối; lừa lọc; dối trá; lừa bịp; lừa đảo

到处找机会行骗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 招摇撞骗 zhāoyáozhuàngpiàn

    - giả danh lừa đảo; mượn tiếng lừa bịp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撞骗

  • volume volume

    - 他们 tāmen 试图 shìtú 营造 yíngzào 安全感 ānquángǎn 的 de 假象 jiǎxiàng 来 lái 骗 piàn 我们 wǒmen

    - Họ đang cố ru ngủ chúng ta vào một cảm giác an toàn giả tạo?

  • volume volume

    - 招摇撞骗 zhāoyáozhuàngpiàn

    - giả danh lừa đảo; mượn tiếng lừa bịp

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发生 fāshēng 碰撞 pèngzhuàng

    - Bọn họ xảy ra va chạm.

  • volume volume

    - 假借名义 jiǎjièmíngyì , 招摇撞骗 zhāoyáozhuàngpiàn

    - mượn danh nghĩa để lừa đảo, lừa gạt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成立 chénglì 了 le 一个 yígè 诈骗 zhàpiàn 公司 gōngsī

    - Họ đã thành lập một công ty lừa đảo.

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 公司 gōngsī 名誉 míngyù 在外 zàiwài 招摇撞骗 zhāoyáozhuàngpiàn 致 zhì 公司 gōngsī 名 míng 誊 téng 受损害 shòusǔnhài 者 zhě

    - sử dụng danh tiếng của công ty để lừa đảo lừa gạt, dẫn đến danh tiếng của công ty chịu thiệt hại.

  • volume volume

    - 他 tā 休想 xiūxiǎng 骗 piàn 我 wǒ 我 wǒ 把 bǎ 他 tā 的 de 底细 dǐxì 摸 mō 得 dé 一清二楚 yìqīngèrchǔ

    - Anh ấy muốn lừa tôi, tôi bắt anh ấy kể lại tường tận rõ ràng sự tình.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 受骗 shòupiàn 了 le

    - Anh ấy không cẩn thận bị lừa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 撞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Chuáng , Zhuàng
    • Âm hán việt: Chàng , Tràng
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTG (手卜廿土)
    • Bảng mã:U+649E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 骗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+9 nét)
    • Pinyin: Piàn
    • Âm hán việt: Biển , Phiến
    • Nét bút:フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMISB (弓一戈尸月)
    • Bảng mã:U+9A97
    • Tần suất sử dụng:Cao