撒西米 sā xī mǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tát tây mễ】

Đọc nhanh: 撒西米 (tát tây mễ). Ý nghĩa là: sashimi (từ khóa).

Ý Nghĩa của "撒西米" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撒西米 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sashimi (từ khóa)

sashimi (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撒西米

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 街 jiē 东西 dōngxī 约 yuē 五百米 wǔbǎimǐ

    - Con phố này từ Đông sang Tây khoảng 500 mét.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 地 dì 的 de 东半边 dōngbànbiān 儿种 érzhǒng 玉米 yùmǐ , 西半边 xībànbiān 儿种 érzhǒng 棉花 miánhua

    - nửa phía Đông mảnh đất này trồng ngô, nửa phía Tây trồng bông vải.

  • volume volume

    - 凯撒 kǎisā 在 zài 西元前 xīyuánqián 五十年 wǔshínián 时 shí 征服 zhēngfú 高卢 gāolú

    - Caesar chinh phục Gaul vào năm 50 trước công nguyên.

  • volume volume

    - 一整天 yīzhěngtiān 东奔西跑 dōngbēnxīpǎo 的 de , 把 bǎ 我 wǒ 累坏 lèihuài 了 le

    - Chạy loanh quanh cả ngày khiến tôi kiệt sức.

  • volume volume

    - 一 yī 东一西 dōngyīxī

    - cái đông cái tây

  • volume volume

    - 他 tā 朋友 péngyou 汤米 tāngmǐ · 摩西 móxī 依旧 yījiù 下落不明 xiàluòbùmíng

    - Bạn của anh ta, Tommy Moses vẫn đang mất tích.

  • volume volume

    - 袋子 dàizi 漏 lòu 了 le , 米 mǐ 都 dōu 撒 sā 出来 chūlái 了 le

    - Túi bị thủng, gạo rơi ra ngoài hết rồi.

  • volume volume

    - 一 yī 撒线 sāxiàn , 风筝 fēngzhēng 就 jiù 上去 shǎngqù 了 le

    - vừa tung dây, con diều đã bay lên rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 撒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Sā , Sǎ
    • Âm hán việt: Tát , Tản
    • Nét bút:一丨一一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTBK (手廿月大)
    • Bảng mã:U+6492
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao