白米 báimǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bạch mễ】

Đọc nhanh: 白米 (bạch mễ). Ý nghĩa là: gạo trắng (phân biệt với gạo lức:米糙). Ví dụ : - 啊,好啦,一样白米养百样人嘛。 Ồ, được rồi, một loại gạo trắng có thể nuôi dưỡng nhiều loại người.

Ý Nghĩa của "白米" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白米 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gạo trắng (phân biệt với gạo lức:米糙)

碾净了糠的大米(区别于'糙米'),有时泛指大米

Ví dụ:
  • volume volume

    - 啊 a , 好 hǎo 啦 la , 一样 yīyàng 白米 báimǐ 养 yǎng 百样 bǎiyàng 人嘛 rénma

    - Ồ, được rồi, một loại gạo trắng có thể nuôi dưỡng nhiều loại người.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白米

  • volume volume

    - 一百零八 yìbǎilíngbā 厘米 límǐ 长布 zhǎngbù

    - Vải dài một trăm lẻ tám centimet.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 的 de 时光 shíguāng 白白浪费 báibáilàngfèi 了 le

    - Uổng phí cả 1 ngày trời.

  • volume volume

    - 大米粥 dàmǐzhōu 里头 lǐtou 加 jiā 点儿 diǎner 白薯 báishǔ 又 yòu 黏糊 niánhú 又 yòu 好吃 hǎochī

    - cháo cho thêm ít khoai lang vào vừa sánh lại vừa ngon.

  • volume volume

    - 白 bái 玉米 yùmǐ 稙 zhī ( 熟得 shúdé 早 zǎo )

    - ngô thu hoạch sớm.

  • volume volume

    - 啊 a , 好 hǎo 啦 la , 一样 yīyàng 白米 báimǐ 养 yǎng 百样 bǎiyàng 人嘛 rénma

    - Ồ, được rồi, một loại gạo trắng có thể nuôi dưỡng nhiều loại người.

  • volume volume

    - 一棵 yīkē 白 bái 栎树 lìshù

    - Cây sồi trắng

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 10 来米 láimǐ 宽 kuān 坑洼 kēngwā 不平 bùpíng 的 de 路 lù 就是 jiùshì 镇上 zhènshàng 的 de 主干道 zhǔgàndào

    - Con đường gồ ghề rộng chừng 10m là trục đường chính trong thị trấn.

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 也 yě 没有 méiyǒu 弄虚作假 nòngxūzuòjiǎ , 一切都是 yīqièdōushì 清清白白 qīngqīngbáibái 的 de

    - Một chút cũng không có việc giở trò bịp bợm, tất cả đều hoàn toàn ổn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao