擦擦笔 cā cā bǐ
volume volume

Từ hán việt: 【sát sát bút】

Đọc nhanh: 擦擦笔 (sát sát bút). Ý nghĩa là: bút xóa.

Ý Nghĩa của "擦擦笔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

擦擦笔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bút xóa

erasable pen

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 擦擦笔

  • volume volume

    - 他 tā 擦肩而过 cājiānérguò

    - Anh ta lướt qua vai.

  • volume volume

    - 他 tā 跌倒 diēdǎo 时 shí 擦破 cāpò 了 le 膝盖 xīgài

    - Anh ấy bị xước đầu gối khi ngã.

  • volume

    - 两个 liǎnggè 棍棒 gùnbàng 相互 xiānghù 摩擦 mócā 能 néng 起火 qǐhuǒ

    - Hai que cọ xát lẫn nhau có thể gây cháy.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 停下 tíngxià , 望著 wàngzhù , 和 hé 这 zhè 雪人 xuěrén 擦肩而过 cājiānérguò

    - Mọi người dừng lại, nhìn và đi ngang qua người tuyết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 合作 hézuò 出现 chūxiàn 了 le 摩擦 mócā

    - Hợp tác của họ đã xảy ra xung đột.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 总有 zǒngyǒu 一些 yīxiē 小 xiǎo 摩擦 mócā

    - Giữa họ luôn có vài xung đột nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 一块 yīkuài 沾油 zhānyóu 的 de 抹布 mābù 擦 cā 干净 gānjìng 汽车 qìchē

    - Anh ta dùng một miếng vải nhúng dầu để lau sạch ô tô.

  • volume volume

    - 丝瓜络 sīguāluò 可以 kěyǐ 擦洗 cāxǐ 锅碗 guōwǎn

    - Xơ mướp có thể dùng để rửa nồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 擦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+14 nét)
    • Pinyin: Cā
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:一丨一丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJBF (手十月火)
    • Bảng mã:U+64E6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao