装门面 zhuāngménmiàn
volume volume

Từ hán việt: 【trang môn diện】

Đọc nhanh: 装门面 (trang môn diện). Ý nghĩa là: tô điểm; chỉnh trang; trang hoàng bề ngoài; phô trương; khoe mã.

Ý Nghĩa của "装门面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

装门面 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tô điểm; chỉnh trang; trang hoàng bề ngoài; phô trương; khoe mã

比喻为了表面好看而加以粉饰点缀

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 装门面

  • volume volume

    - 装潢门面 zhuānghuángménmian

    - trang hoàng cửa hàng

  • volume volume

    - 装修门面 zhuāngxiūménmian

    - Sửa sang mặt ngoài ngôi nhà.

  • volume volume

    - 装点门面 zhuāngdiǎnménmian

    - trang trí cửa hàng

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 门口 ménkǒu 前面 qiánmiàn 有 yǒu 一株 yīzhū 大树 dàshù

    - Trước cổng trường có một cái cây to.

  • volume volume

    - 坐在 zuòzài 正前方 zhèngqiánfāng 地面 dìmiàn 的 de 正是 zhèngshì 东方 dōngfāng 亦 yì 与 yǔ 各门派 gèménpài 掌门 zhǎngmén

    - Người ngồi hướng chính diện với Dongfang Yi là những người đứng đầu đến từ những môn phái khác nhau.

  • volume volume

    - 後 hòu 面 miàn 的 de 门 mén 是 shì 在 zài 顶部 dǐngbù 铰接 jiǎojiē 上 shàng 的 de 以便 yǐbiàn 可以 kěyǐ 向上 xiàngshàng 开 kāi

    - Cánh cửa phía sau được gắn trên bản lề ở phía trên để có thể mở lên từ dưới lên trên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 朝 cháo 房门 fángmén 跑 pǎo 去 qù 但 dàn 我们 wǒmen 从 cóng 外面 wàimiàn 把 bǎ 他们 tāmen 引开 yǐnkāi 了 le

    - Họ chạy về hướng cửa, nhưng tôi đã đánh lạc hướng bọn họ.

  • volume volume

    - 他 tā 浮面 fúmiàn 上装 shàngzhuāng 出像 chūxiàng 没事 méishì 的 de 样子 yàngzi

    - ngoài mặt nó giả vờ như chẳng có chuyện gì cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao