摇尾乞怜 yáowěiqǐlián
volume volume

Từ hán việt: 【dao vĩ khất lân】

Đọc nhanh: 摇尾乞怜 (dao vĩ khất lân). Ý nghĩa là: chó vẩy đuôi mừng chủ; nịnh hót lấy lòng.

Ý Nghĩa của "摇尾乞怜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摇尾乞怜 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chó vẩy đuôi mừng chủ; nịnh hót lấy lòng

狗对主人的姿态,形容用谄媚姿态求取别人的欢心

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摇尾乞怜

  • volume volume

    - 摇尾乞怜 yáowěiqǐlián

    - vẫy đuôi mong được thương xót.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 乞丐 qǐgài 怪 guài 可怜 kělián 的 de

    - Người ăn xin này thật đáng thương.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 同情 tóngqíng 那个 nàgè 可怜 kělián 的 de 乞丐 qǐgài

    - Tôi rất đồng cảm với người ăn xin đáng thương kia.

  • volume volume

    - 乞求 qǐqiú 上天 shàngtiān 垂怜 chuílián , 保佑 bǎoyòu 家人 jiārén 平安 píngān

    - Cầu xin trời phật thương xót, phù hộ gia đình bình an.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 摇着 yáozhe 尾巴 wěibā

    - Con chó nhỏ quẫy đuôi.

  • volume volume

    - 给 gěi 狗 gǒu 一根 yīgēn 骨头 gǔtóu , 它 tā 还 hái 会 huì 摇尾巴 yáowěibā 感谢 gǎnxiè , 但 dàn 人 rén 就 jiù 不 bù 一定 yídìng 了 le

    - Cho con chó một khúc xương, chắc chắn nó sẽ vẫy đuôi cảm ơn, nhưng người thì chưa chắc

  • volume volume

    - 鼠尾草 shǔwěicǎo 还 hái 没有 méiyǒu 熄灭 xīmiè

    - Hiền nhân vẫn cháy.

  • volume volume

    - 乞丐 qǐgài 的 de 生活 shēnghuó 很 hěn 艰难 jiānnán

    - Cuộc sống của người ăn xin rất khó khăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét)
    • Pinyin: Qǐ , Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ON (人弓)
    • Bảng mã:U+4E5E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 尾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Yǐ
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:フ一ノノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHQU (尸竹手山)
    • Bảng mã:U+5C3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh , Liên , Lân
    • Nét bút:丶丶丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:POII (心人戈戈)
    • Bảng mã:U+601C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 摇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Yáo
    • Âm hán việt: Dao , Diêu
    • Nét bút:一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XQBOU (重手月人山)
    • Bảng mã:U+6447
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa