Các biến thể (Dị thể) của 怜

  • Cách viết khác

    㥕 㦭 怜 𢣶

  • Phồn thể

    憐

Ý nghĩa của từ 怜 theo âm hán việt

怜 là gì? 怜 (Linh, Liên, Lân). Bộ Tâm 心 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶丨ノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: thương xót. Từ ghép với 怜 : 可憐 Đáng thương, 同病相憐 Cùng cảnh thương nhau, 憐愛 Yêu mến, yêu thương., 可憐 Đáng thương, 同病相憐 Cùng cảnh thương nhau Chi tiết hơn...

Âm:

Linh

Từ điển Thiều Chửu

  • Cũng như chữ 伶. Tục mượn làm chữ 憐.

Từ điển phổ thông

  • thương xót

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Thương

- 可憐 Đáng thương

- 同病相憐 Cùng cảnh thương nhau

* ② Yêu, tiếc

- 憐愛 Yêu mến, yêu thương.

Âm:

Lân

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Thương

- 可憐 Đáng thương

- 同病相憐 Cùng cảnh thương nhau

* ② Yêu, tiếc

- 憐愛 Yêu mến, yêu thương.

Từ ghép với 怜