Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 怜
㥕 㦭 怜 𢣶
憐
怜 là gì? 怜 (Linh, Liên, Lân). Bộ Tâm 心 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶丨ノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: thương xót. Từ ghép với 怜 : 可憐 Đáng thương, 同病相憐 Cùng cảnh thương nhau, 憐愛 Yêu mến, yêu thương., 可憐 Đáng thương, 同病相憐 Cùng cảnh thương nhau Chi tiết hơn...