搭补 dā bǔ
volume volume

Từ hán việt: 【đáp bổ】

Đọc nhanh: 搭补 (đáp bổ). Ý nghĩa là: giúp đỡ; bù đắp; thêm vào; bù vào. Ví dụ : - 搭补家用 thêm đồ gia dụng

Ý Nghĩa của "搭补" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搭补 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giúp đỡ; bù đắp; thêm vào; bù vào

补贴;帮补

Ví dụ:
  • volume volume

    - 搭补 dābǔ 家用 jiāyòng

    - thêm đồ gia dụng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搭补

  • volume volume

    - 鹿茸 lùrōng 是 shì 滋补 zībǔ 身体 shēntǐ 的 de 药品 yàopǐn

    - nhung hươu là vị thuốc tẩm bổ cơ thể.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 搭理 dālǐ 我 wǒ

    - Anh ấy không thèm để ý đến tôi.

  • volume volume

    - 搭补 dābǔ 家用 jiāyòng

    - thêm đồ gia dụng

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 知道 zhīdào 小王 xiǎowáng 藏 cáng 在 zài 哪 nǎ 搭儿 dāér , 找 zhǎo 了 le 半天 bàntiān 也 yě 没 méi 找 zhǎo 着 zhe

    - nó không biết Tiểu Vương trốn chỗ nào, tìm cả buổi cũng không ra.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián 他俩 tāliǎ 合不来 hébùlái , 彼此 bǐcǐ 不 bù 搭腔 dāqiāng

    - trước kia hai người bất hoà, không nói chuyện với nhau.

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 皮包公司 píbāogōngsī 拿来 nálái 的 de 补偿金 bǔchángjīn

    - Nhưng bồi thường từ công ty vỏ của anh ta?

  • volume volume

    - 买 mǎi 了 le 个 gè 大瓜 dàguā , 这个 zhègè 小瓜 xiǎoguā 是 shì 搭 dā 头儿 tóuer

    - mua một trái dưa lớn, được cho thêm trái dưa nhỏ này.

  • volume volume

    - 他 tā 也 yě 进城 jìnchéng , 你 nǐ 何不 hébù 搭 dā 他 tā 的 de 车 chē 一同 yītóng 去 qù 呢 ne

    - Anh ấy cũng vào thành, sao anh không quá giang anh ấy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 搭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tà
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTOR (手廿人口)
    • Bảng mã:U+642D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 补›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LY (中卜)
    • Bảng mã:U+8865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao