搭手 dā shǒu
volume volume

Từ hán việt: 【đáp thủ】

Đọc nhanh: 搭手 (đáp thủ). Ý nghĩa là: giúp đỡ; đỡ đần; giúp một tay. Ví dụ : - 见我忙,他赶紧跑过来搭手。 thấy tôi bận, anh ấy vội vàng đến giúp một tay.

Ý Nghĩa của "搭手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搭手 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giúp đỡ; đỡ đần; giúp một tay

替别人出力;帮忙

Ví dụ:
  • volume volume

    - 见 jiàn 我 wǒ 忙 máng , 他 tā 赶紧 gǎnjǐn 跑过来 pǎoguòlái 搭手 dāshǒu

    - thấy tôi bận, anh ấy vội vàng đến giúp một tay.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搭手

  • volume volume

    - 搭设 dāshè 脚手架 jiǎoshǒujià

    - dựng giàn giáo

  • volume volume

    - 心脏 xīnzàng 搭桥 dāqiáo 手术 shǒushù

    - phẫu thuật nối mạch máu tim.

  • volume volume

    - 搭 dā 把手 bǎshǒu

    - giúp một tay.

  • volume volume

    - 手搭凉棚 shǒudāliángpéng ( 把 bǎ 手掌 shǒuzhǎng 平 píng 放在 fàngzài 额前 éqián ) 往前 wǎngqián 看 kàn

    - đưa tay lên che nắng

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 准备 zhǔnbèi 搭伙 dāhuǒ 干 gàn , 你 nǐ 也 yě 算 suàn 上 shàng 一把手 yībǎshǒu

    - chúng tôi định cùng nhau làm việc, anh cũng tham gia một phần nhé.

  • volume volume

    - 建筑工人 jiànzhùgōngrén 在 zài 建房 jiànfáng 时要 shíyào 搭 dā 脚手架 jiǎoshǒujià

    - Công nhân xây dựng dựng giàn giáo khi đang xây nhà

  • volume volume

    - 他 tā 接到 jiēdào 电报 diànbào , 跟 gēn 手儿 shǒuér 搭 dā 上 shàng 汽车 qìchē 走 zǒu 了 le

    - anh ấy vừa nhận điện báo là lập tức lên xe ô-tô đi ngay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这么 zhème 忙 máng , 你 nǐ 也 yě 不来 bùlái 搭 dā 把手 bǎshǒu , 就 jiù 知道 zhīdào 看电视 kàndiànshì !

    - Tôi bận như này mà cậu cũng không tới giúp một tay, chỉ biết xem ti vi thôi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 搭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tà
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTOR (手廿人口)
    • Bảng mã:U+642D
    • Tần suất sử dụng:Cao