手搭凉棚 shǒu dā liángpéng
volume volume

Từ hán việt: 【thủ đáp lương bằng】

Đọc nhanh: 手搭凉棚 (thủ đáp lương bằng). Ý nghĩa là: lấy tay che mắt.

Ý Nghĩa của "手搭凉棚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手搭凉棚 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lấy tay che mắt

to shade one's eyes with one's hand

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手搭凉棚

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 冻得 dòngdé 冰凉 bīngliáng

    - hai tay lạnh cóng

  • volume volume

    - 心脏 xīnzàng 搭桥 dāqiáo 手术 shǒushù

    - phẫu thuật nối mạch máu tim.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 搭个 dāgè 棚 péng 吧 ba

    - Chúng ta dựng cái lều đi.

  • volume volume

    - 手搭凉棚 shǒudāliángpéng ( 把 bǎ 手掌 shǒuzhǎng 平 píng 放在 fàngzài 额前 éqián ) 往前 wǎngqián 看 kàn

    - đưa tay lên che nắng

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 准备 zhǔnbèi 搭伙 dāhuǒ 干 gàn , 你 nǐ 也 yě 算 suàn 上 shàng 一把手 yībǎshǒu

    - chúng tôi định cùng nhau làm việc, anh cũng tham gia một phần nhé.

  • volume volume

    - 搭棚 dāpéng

    - Dựng giàn

  • volume volume

    - 他 tā 接到 jiēdào 电报 diànbào , 跟 gēn 手儿 shǒuér 搭 dā 上 shàng 汽车 qìchē 走 zǒu 了 le

    - anh ấy vừa nhận điện báo là lập tức lên xe ô-tô đi ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 山脚下 shānjiǎoxià 搭 dā 了 le 个 gè 简易 jiǎnyì 的 de 窝棚 wōpéng

    - Anh ấy dựng một cái lều tạm dưới chân núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lượng
    • Nét bút:丶一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMYRF (戈一卜口火)
    • Bảng mã:U+51C9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 搭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tà
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTOR (手廿人口)
    • Bảng mã:U+642D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 棚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Péng
    • Âm hán việt: Bành , Bằng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DBB (木月月)
    • Bảng mã:U+68DA
    • Tần suất sử dụng:Cao