搭头 dā tou
volume volume

Từ hán việt: 【đáp đầu】

Đọc nhanh: 搭头 (đáp đầu). Ý nghĩa là: vật kèm theo; cái phụ; hàng bán kèm. Ví dụ : - 买了个大瓜,这个小瓜是搭头儿。 mua một trái dưa lớn, được cho thêm trái dưa nhỏ này.

Ý Nghĩa của "搭头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搭头 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vật kèm theo; cái phụ; hàng bán kèm

搭班儿、搭拌儿、搭头儿:配搭的、非主要的东西

Ví dụ:
  • volume volume

    - 买 mǎi 了 le 个 gè 大瓜 dàguā , 这个 zhègè 小瓜 xiǎoguā 是 shì 搭 dā 头儿 tóuer

    - mua một trái dưa lớn, được cho thêm trái dưa nhỏ này.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搭头

  • volume volume

    - 一 yī 疙瘩 gēdā 石头 shítou

    - một hòn đá

  • volume volume

    - 一年到头 yìniándàotóu 不得闲 bùdéxián

    - bận rộn quanh năm.

  • volume volume

    - 龙头企业 lóngtóuqǐyè

    - xí nghiệp hàng đầu.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 买 mǎi 了 le 个 gè 大瓜 dàguā , 这个 zhègè 小瓜 xiǎoguā 是 shì 搭 dā 头儿 tóuer

    - mua một trái dưa lớn, được cho thêm trái dưa nhỏ này.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 兜头盖脸 dōutóugàiliǎn 全泼 quánpō 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 了 le

    - chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

  • volume volume

    - 一 yī 回头 huítóu 就 jiù 看见 kànjiàn 了 le

    - quay đầu lại thì nhìn thấy ngay.

  • - 这个 zhègè 头 tóu 花 huā 非常适合 fēichángshìhé 搭配 dāpèi 新娘 xīnniáng 的 de 婚纱 hūnshā

    - Chiếc hoa cài đầu này rất phù hợp để phối với váy cưới của cô dâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 搭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tà
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTOR (手廿人口)
    • Bảng mã:U+642D
    • Tần suất sử dụng:Cao