搬移 bānyí
volume volume

Từ hán việt: 【ban di】

Đọc nhanh: 搬移 (ban di). Ý nghĩa là: di chuyển; di động; vần.

Ý Nghĩa của "搬移" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搬移 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. di chuyển; di động; vần

搬迁移动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搬移

  • volume volume

    - 频率 pínlǜ 漂移 piāoyí

    - Tần số di chuyển.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已经 yǐjīng 搬徙 bānxǐ

    - Bọn họ đã chuyển đi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 搬 bān 到 dào 乡下 xiāngxia 了 le

    - Họ đã chuyển đến quê.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 从 cóng 城市 chéngshì 搬 bān 徙 xǐ 到 dào 农村 nóngcūn

    - Họ di dời từ thành phố về nông thôn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 建立 jiànlì 了 le 一家 yījiā 搬运 bānyùn 公司 gōngsī

    - Họ thành lập một công ty vận chuyển.

  • volume volume

    - 我 wǒ 动手 dòngshǒu 搬 bān 那些 nèixiē 瓷制 cízhì 饰物 shìwù , 但 dàn 在 zài 移动 yídòng 时 shí 摔 shuāi 了 le 一只 yīzhī 花瓶 huāpíng

    - Tôi đã cố gắng di chuyển những vật trang trí bằng sứ đó, nhưng trong quá trình di chuyển, tôi đã làm rơi một bình hoa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 转移 zhuǎnyí 物资 wùzī

    - Họ đang chuyển hàng hóa.

  • volume volume

    - 他 tā 兴趣 xìngqù 转移 zhuǎnyí 后 hòu , 不再 bùzài 属意 zhǔyì 诗文 shīwén

    - sau khi niềm đam mê của anh ấy thay đổi thì không màng đến thơ nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 搬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban , Bàn
    • Nét bút:一丨一ノノフ丶一丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHYE (手竹卜水)
    • Bảng mã:U+642C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 移›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+6 nét)
    • Pinyin: Chǐ , Yí , Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị , Sỉ , Xỉ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDNIN (竹木弓戈弓)
    • Bảng mã:U+79FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao