揽总 lǎn zǒng
volume volume

Từ hán việt: 【lãm tổng】

Đọc nhanh: 揽总 (lãm tổng). Ý nghĩa là: nắm bắt (công việc).

Ý Nghĩa của "揽总" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

揽总 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nắm bắt (công việc)

全面掌握 (工作)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 揽总

  • volume volume

    - 一揽子 yīlǎnzi 计划 jìhuà ( 总 zǒng 的 de 计划 jìhuà )

    - bảng kế hoạch tổng quát; bảng kế hoạch chung.

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 门 mén 总是 zǒngshì 锁 suǒ 着 zhe 的 de

    - Để đảm bảo sự an toàn, cửa luôn được khóa.

  • volume volume

    - 总揽 zǒnglǎn 大政 dàzhèng

    - nắm toàn bộ việc chính trị trọng đại

  • volume volume

    - 总揽大权 zǒnglǎndàquán

    - nắm toàn bộ quyền hành

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 兜揽 dōulǎn 新 xīn 客户 kèhù

    - Anh ấy luôn thu hút khách hàng mới.

  • volume volume

    - 两 liǎng 方面 fāngmiàn 争论 zhēnglùn , 总有 zǒngyǒu 一边 yībiān 儿 ér 理屈 lǐqū

    - Hai bên tranh luận, thế nào cũng có một bên đuối lý.

  • volume volume

    - 与会 yùhuì 人员 rényuán 总数 zǒngshù 不足 bùzú 一百 yìbǎi

    - tổng số người dự họp không đến 100 người.

  • volume volume

    - 不管怎样 bùguǎnzěnyàng , 你 nǐ 总有 zǒngyǒu 你 nǐ 的 de 说头儿 shuōtouer

    - dù thế nào thì anh cũng có lí do bào chữa của anh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 总›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng , Zǒng
    • Âm hán việt: Tổng
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CRP (金口心)
    • Bảng mã:U+603B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 揽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Lǎn
    • Âm hán việt: Lãm
    • Nét bút:一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLIU (手中戈山)
    • Bảng mã:U+63FD
    • Tần suất sử dụng:Cao