Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 揽
㩜 擥 𢱯
攬
揽 là gì? 揽 (Lãm). Bộ Thủ 手 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ). Ý nghĩa là: 2. nhận thầu. Từ ghép với 揽 : 母親把孩子攬在懷裡 Mẹ ôm con vào lòng, 用繩子攬上 Lấy thừng buộc lại, 攬生意 Chèo kéo khách hàng, 獨攬大權 Nắm hết quyền hành, 承攬 Nhận bao thầu (xây cất, chuyên chở...). Chi tiết hơn...