揣手儿 chuāi shǒu er
volume volume

Từ hán việt: 【suỷ thủ nhi】

Đọc nhanh: 揣手儿 (suỷ thủ nhi). Ý nghĩa là: luồn tay; khoanh tay trong tay áo; hai tay chéo nhau luồn vào ống tay áo.

Ý Nghĩa của "揣手儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

揣手儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. luồn tay; khoanh tay trong tay áo; hai tay chéo nhau luồn vào ống tay áo

两手交错放在袖子里

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 揣手儿

  • volume volume

    - 出去 chūqù 就 jiù 手儿 shǒuér 把门 bǎmén 带上 dàishàng

    - đi ra tiện tay khép cửa.

  • volume volume

    - 人人 rénrén 都 dōu 有 yǒu 一 yī 双手 shuāngshǒu , 别人 biérén 能干 nénggàn 的 de 活儿 huóer 我 wǒ 也 yě 能干 nénggàn

    - mọi người đều có đôi tay, việc người khác làm được thì tôi cũng làm được.

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 他 tā 脚下 jiǎoxià 使 shǐ 了 le 个 gè 绊儿 bànér , 一下子把 yīxiàzǐbǎ 对手 duìshǒu 撂 liào 在 zài 地上 dìshàng

    - anh ấy gạt chân một cái, trong chốc lát đối thủ bị quật ngã dưới đất.

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 儿 ér 答应 dāyìng , 一边 yībiān 儿 ér 放下 fàngxià 手里 shǒulǐ 的 de 书 shū

    - Anh ấy vừa nhận lời vừa bỏ quyển sách trên tay xuống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 有点儿 yǒudiǎner 木 mù

    - Tay anh ấy hơi tê.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手劲儿 shǒujìner 很大 hěndà

    - Bàn tay của anh ấy rất khỏe.

  • volume volume

    - 你 nǐ 做饭 zuòfàn 的 de 手艺 shǒuyì 是 shì 在 zài 哪儿 nǎér 学 xué 的 de ?

    - Bạn học kỹ năng nấu ăn ở đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 揣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chuāi , Chuǎi , Chuài , Tuán , Zhuī
    • Âm hán việt: Chuỳ , Suỷ , Tuy , Đoàn
    • Nét bút:一丨一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QUMB (手山一月)
    • Bảng mã:U+63E3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình

Từ cận nghĩa