插手 chāshǒu
volume volume

Từ hán việt: 【sáp thủ】

Đọc nhanh: 插手 (sáp thủ). Ý nghĩa là: nhúng tay; chen tay vào; tham gia, xía.

Ý Nghĩa của "插手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

插手 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhúng tay; chen tay vào; tham gia

参加 (做事)

✪ 2. xía

加入某种组织或某种活动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 插手

  • volume volume

    - 他 tā 爱 ài 伸手 shēnshǒu 插 chā 别人 biérén 的 de 事情 shìqing

    - Anh ấy thích nhúng tay vào việc của người khác.

  • volume volume

    - 把手 bǎshǒu 插 chā 在 zài 口袋 kǒudài 里 lǐ

    - Đút tay vào túi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 两手 liǎngshǒu 插入 chārù 衣袋 yīdài 里 lǐ

    - Anh ta đã đặt cả hai tay vào túi áo.

  • volume volume

    - 她 tā 把手 bǎshǒu 插进 chājìn 了 le 口袋 kǒudài 里 lǐ

    - Cô ấy cho tay vào trong túi.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 的 de 私事 sīshì , 请 qǐng 不要 búyào 插手 chāshǒu

    - Đây là chuyện riêng của tôi, xin đừng can thiệp.

  • volume volume

    - 将 jiāng 护手 hùshǒu 盘 pán 插 chā 在 zài 枪管 qiāngguǎn 的 de 前部 qiánbù

    - Đặt bộ phận bảo vệ tay lên đầu thùng.

  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 不要 búyào 随便 suíbiàn 插手 chāshǒu 别人 biérén 的 de 事情 shìqing

    - Làm ơn đừng xen vào chuyện của người khác.

  • volume volume

    - 在 zài 我们 wǒmen 生产队 shēngchǎnduì 里 lǐ , 她 tā 是 shì 数得着 shǔdezháo 的 de 插秧 chāyāng 能手 néngshǒu

    - Trong tổ sản xuất của chúng tôi, chị ấy là một trong những người cấy lúa giỏi nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 插›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chā
    • Âm hán việt: Sáp , Tháp , Tráp
    • Nét bút:一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJX (手竹十重)
    • Bảng mã:U+63D2
    • Tần suất sử dụng:Cao