插不上手 chā bù shàngshǒu
volume volume

Từ hán việt: 【sáp bất thượng thủ】

Đọc nhanh: 插不上手 (sáp bất thượng thủ). Ý nghĩa là: không thể can thiệp.

Ý Nghĩa của "插不上手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

插不上手 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không thể can thiệp

to be unable to intervene

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 插不上手

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 的 de 私事 sīshì , 请 qǐng 不要 búyào 插手 chāshǒu

    - Đây là chuyện riêng của tôi, xin đừng can thiệp.

  • volume volume

    - 课堂 kètáng 上 shàng 不许 bùxǔ 使用 shǐyòng 手机 shǒujī

    - Trong lớp học không được phép sử dụng điện thoại.

  • volume volume

    - 上班 shàngbān 不 bù 瞌睡 kēshuì 手机 shǒujī 调 diào 静音 jìngyīn

    - Đừng ngủ gật nơi làm việc và phải nhớ tắt chuông điện thoại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可 kě 不能 bùnéng 在 zài 货物 huòwù 质量 zhìliàng 上 shàng 动手脚 dòngshǒujiǎo

    - Bạn không thể giở trò gì với chất lượng sản phẩm

  • volume volume

    - 你 nǐ 不是 búshì 上个月 shànggeyuè 才 cái 做 zuò 的 de 痔疮 zhìchuāng 手术 shǒushù 吗 ma ?

    - Không phải bạn vừa mới phẫu thuật trĩ vào tháng trước sao?

  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 不要 búyào 随便 suíbiàn 插手 chāshǒu 别人 biérén 的 de 事情 shìqing

    - Làm ơn đừng xen vào chuyện của người khác.

  • volume volume

    - 你 nǐ 如果 rúguǒ 一时 yīshí 手头不便 shǒutóubùbiàn , 我 wǒ 可以 kěyǐ 先垫 xiāndiàn 上 shàng

    - nếu anh lỡ có kẹt tiền, tôi có thể ứng trước.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 手 shǒu 使 shǐ 不 bù 上 shàng 劲儿 jìner

    - Tay của tôi không ra sức được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 插›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chā
    • Âm hán việt: Sáp , Tháp , Tráp
    • Nét bút:一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJX (手竹十重)
    • Bảng mã:U+63D2
    • Tần suất sử dụng:Cao