提心吊胆 tíxīndiàodǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đề tâm điếu đảm】

Đọc nhanh: 提心吊胆 (đề tâm điếu đảm). Ý nghĩa là: nơm nớp lo sợ; thấp tha thấp thỏm; phập phòng lo sợ; thấp tho thấp thỏm; nắm nắm nớp nớp, phấp phỏng, phập phồng lo sợ; lo ngay ngáy. Ví dụ : - 旧社会渔民出海捕鱼,家里人提心吊胆,唯恐有个长短。 trong xã hội cũ, ngư dân khi ra biển đánh cá, người trong gia đình nơm nớp lo âu, chỉ sợ xảy ra bất trắc.

Ý Nghĩa của "提心吊胆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

提心吊胆 khi là Thành ngữ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. nơm nớp lo sợ; thấp tha thấp thỏm; phập phòng lo sợ; thấp tho thấp thỏm; nắm nắm nớp nớp

形容十分担心或害怕也说是悬心吊胆

Ví dụ:
  • volume volume

    - 旧社会 jiùshèhuì 渔民 yúmín 出海捕鱼 chūhǎibǔyú , 家里人 jiālǐrén 提心吊胆 tíxīndiàodǎn , 唯恐 wéikǒng 有个 yǒugè 长短 chángduǎn

    - trong xã hội cũ, ngư dân khi ra biển đánh cá, người trong gia đình nơm nớp lo âu, chỉ sợ xảy ra bất trắc.

✪ 2. phấp phỏng

心神不宁的样子

✪ 3. phập phồng lo sợ; lo ngay ngáy

形容十分担心或害怕

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 提心吊胆

  • volume volume

    - 提溜 dīliū 着 zhe 心 xīn ( 不 bù 放心 fàngxīn )

    - không yên tâm; lo lắng

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 居心叵测 jūxīnpǒcè 的 de 家伙 jiāhuo , 要 yào 多加 duōjiā 提防 dīfáng

    - Anh ta là người thâm hiểm khó lường, cần phải đề phòng.

  • volume volume

    - 旧社会 jiùshèhuì 渔民 yúmín 出海捕鱼 chūhǎibǔyú , 家里人 jiālǐrén 提心吊胆 tíxīndiàodǎn , 唯恐 wéikǒng 有个 yǒugè 长短 chángduǎn

    - trong xã hội cũ, ngư dân khi ra biển đánh cá, người trong gia đình nơm nớp lo âu, chỉ sợ xảy ra bất trắc.

  • volume volume

    - 胆大 dǎndà 而心 érxīn 不细 bùxì , 只能 zhǐnéng 偾 fèn 事 shì

    - mạnh dạn nhưng không thận trọng, chỉ có thể làm hỏng việc.

  • volume volume

    - 他 tā 提出 tíchū 了 le 一种 yīzhǒng 大胆 dàdǎn 的 de 猜测 cāicè

    - Anh ấy đã đưa ra một suy đoán táo bạo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 主动 zhǔdòng 提出 tíchū 要 yào 帮助 bāngzhù 你 nǐ 是 shì 有 yǒu 私心 sīxīn 的 de

    - Lời đề nghị được chủ động giúp bạn của tôi là có tư tâm.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 留心 liúxīn 听 tīng 老师 lǎoshī 讲课 jiǎngkè , 有 yǒu 不 bù 懂 dǒng 的 de 就 jiù 提出 tíchū 来 lái

    - Lên lớp chăm chú nghe giáo viên giảng, có gì không hiểu phải nói ra.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 心怀叵测 xīnhuáipǒcè 让 ràng 你 nǐ 一个 yígè 人去 rénqù 谈判 tánpàn 要 yào 提防 dīfáng 上当受骗 shàngdàngshòupiàn

    - Kẻ địch lòng dạ khó lường, lại bắt cậu một mình đi đàm phán, phải đề phòng bị lừa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Điếu
    • Nét bút:丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RLB (口中月)
    • Bảng mã:U+540A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 提›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dī , Dǐ , Shí , Tí
    • Âm hán việt: Thì , Đề , Để
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAMO (手日一人)
    • Bảng mã:U+63D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎn , Tán , Tǎn
    • Âm hán việt: Đàn , Đảm
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAM (月日一)
    • Bảng mã:U+80C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa