提心 tí xīn
volume volume

Từ hán việt: 【đề tâm】

Đọc nhanh: 提心 (đề tâm). Ý nghĩa là: lo.

Ý Nghĩa của "提心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

提心 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lo

worry

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 提心

  • volume volume

    - 提溜 dīliū 着 zhe 心 xīn ( 不 bù 放心 fàngxīn )

    - không yên tâm; lo lắng

  • volume volume

    - 佛教 fójiào 提倡 tíchàng 以 yǐ 慈悲心 cíbēixīn 度 dù 众生 zhòngshēng

    - Phật giáo đề xướng dùng lòng từ bi để độ chúng sinh.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 居心叵测 jūxīnpǒcè 的 de 家伙 jiāhuo , 要 yào 多加 duōjiā 提防 dīfáng

    - Anh ta là người thâm hiểm khó lường, cần phải đề phòng.

  • volume volume

    - 旧社会 jiùshèhuì 渔民 yúmín 出海捕鱼 chūhǎibǔyú , 家里人 jiālǐrén 提心吊胆 tíxīndiàodǎn , 唯恐 wéikǒng 有个 yǒugè 长短 chángduǎn

    - trong xã hội cũ, ngư dân khi ra biển đánh cá, người trong gia đình nơm nớp lo âu, chỉ sợ xảy ra bất trắc.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 留心 liúxīn 听 tīng 老师 lǎoshī 讲课 jiǎngkè , 有 yǒu 不 bù 懂 dǒng 的 de 就 jiù 提出 tíchū 来 lái

    - Lên lớp chăm chú nghe giáo viên giảng, có gì không hiểu phải nói ra.

  • volume volume

    - 警钟 jǐngzhōng 提醒 tíxǐng 我们 wǒmen 要 yào 小心 xiǎoxīn

    - Chuông báo động nhắc nhở chúng ta phải cẩn thận.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 心怀叵测 xīnhuáipǒcè 让 ràng 你 nǐ 一个 yígè 人去 rénqù 谈判 tánpàn 要 yào 提防 dīfáng 上当受骗 shàngdàngshòupiàn

    - Kẻ địch lòng dạ khó lường, lại bắt cậu một mình đi đàm phán, phải đề phòng bị lừa.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 真是 zhēnshi 用心良苦 yòngxīnliángkǔ , 为了 wèile 我们 wǒmen 提高 tígāo 成绩 chéngjì 天 tiān 都 dōu 加班 jiābān 给 gěi 我们 wǒmen 补习 bǔxí

    - "Giáo viên thật sự rất tận tâm, thậm chí còn làm thêm giờ để tổ chức buổi ôn tập cho chúng tôi, nhằm giúp chúng tôi nâng cao điểm số.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 提›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dī , Dǐ , Shí , Tí
    • Âm hán việt: Thì , Đề , Để
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAMO (手日一人)
    • Bảng mã:U+63D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao